Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2026

Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

Tên viết tắt: HAU

Mã trường: KTA

Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)

Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội

Website:http://www.hau.edu.vn/

Từ cơ sở ban đầu là Lớp Đào tạo Kiến trúc sư của Bộ Kiến trúc (có sự phối hợp đào tạo của trường Đại học Bách khoa), qua 6 năm trở thành Khoa Kiến trúc Đô thị Trường Đại học Xây dựng, qua 2 năm tiếp theo đã phát triển thành Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội. Trường có cơ sở giảng đường, lớp học, xưởng thiết kế, phòng thí nghiệm, thư viện, ký túc xá, nhà ăn… là những ngôi nhà kiên cố tại Văn Yên, Thị xã Hà Đông.

    Khi mới thành lập, Trường được giao nhiệm vụ đào tạo 4 loại hình cán bộ bậc Đại học cho ngành Xây dựng: Kiến trúc sư, Kỹ sư Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Kỹ sư Xây dựng công trình kỹ thuật Thành phố, Kỹ sư Kinh tế Xây dựng. Trường có 2 khoa: Khoa Kiến trúc và Khoa Kỹ thuật Xây dựng. Quy mô tuyển sinh là 200 sinh viên mỗi khóa. 2 năm sau, Trường phát triển thành 4 Khoa: Khoa Kiến trúc, Khoa Đô thị, Khoa Xây dựng, Khoa Cơ bản. Quy mô tuyển sinh tăng dần đến 400 sinh viên mỗi khóa.

    Những năm tiếp theo, Trường được mở thêm các ngành mới: Kỹ sư Xây dựng công trình ngầm, Kỹ sư Quản lý Đô thị, Mỹ thuật Công nghiệp. Từ năm 1990, Trường được giao đào tạo sau Đại học các ngành đang được đào tạo tại Trường.

    Từ mốc son này, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đã có bước phát triển vững chắc. Hiện nay, Trường có 9 khoa, 4 viện và 4 trung tâm với 18 ngành học. Sự nghiệp đào tạo cán bộ của ngành Xây dựng lớn mạnh: Bộ Xây dựng hiện trực tiếp quản lý 2 Trường Đại học Kiến trúc, 2 Trường Đại học Xây dựng, 4 trường Cao đẳng Xây dựng trên toàn quốc, bảo đảm đào tạo đủ cán bộ bậc Đại học phục vụ công cuộc xây dựng đất nước.

Mã trường: KTA

Danh sách ngành đào tạo

1. Điêu khắc

Mã ngành: 7210105

Chỉ tiêu: 140

Kết HợpƯu TiênH00; H02

2. Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)

Mã ngành: 7210105_1

Chỉ tiêu: 140

Kết HợpƯu TiênH00; H02

3. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 180

Ưu Tiên
Kết HợpH00; H02

4. Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)

Mã ngành: 7210403_1

Chỉ tiêu: 50

Kết HợpƯu TiênH00; H02

5. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 140

Kết HợpƯu TiênH00; H02

6. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04

7. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; D01; X02; X03; X04

9. Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201_1

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; D01; X02; X03; X04

10. Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7480201_2

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; D01; X02; X03; X04

11. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04

12. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 600

Kết HợpƯu TiênV00; V01; V02

13. Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_1

Chỉ tiêu: 180

Kết HợpƯu TiênV00; V01; V02

14. Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Chỉ tiêu: 180

Kết HợpƯu TiênV00; V01; V02

15. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Chỉ tiêu: 600

Kết HợpƯu TiênV00; V01; V02

16. Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)

Mã ngành: 7580105_1

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênV00; V01; V02

17. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 320

Ưu Tiên
Kết HợpH00; H02

18. Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04

19. Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: 7580201_1

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04

20. Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: 7580201_2

Chỉ tiêu: 250

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04

21. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04

22. Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng)

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04

23. Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580210_1

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04

24. Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580210_2

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C01; C02; D01; X03; X04

25. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; C01; C02; D01; X03; X04

26. Kinh tế Xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 170

ĐT THPTƯu TiênA00; C01; C02; D01; X03; X04

27. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 160

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04

28. Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580302_1

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04

29. Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

Mã ngành: 7580302_2

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; C01; C02; D01; X03; X04
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO