
Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2025
KTAHAU
18 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Kinh tế đầu tư | 20.6 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 19.85 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 21 |
| 4 | Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | 21.85 |
| 5 | Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | 21.75 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 20.5 |
| 7 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | 20.75 |
| 8 | Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | 18.35 |
| 9 | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | 19.98 |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16.1 |
| 11 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 16.1 |
| 12 | Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 16.1 |
| 13 | Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 16.1 |
| 14 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 16.1 |
| 15 | Kinh tế Xây dựng | 20.85 |
| 16 | Quản lý xây dựng | 19.5 |
| 17 | Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | 18.6 |
| 18 | Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | 22 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
