Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2026

Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

Tên viết tắt: DAU

Mã trường: KTD

Tên tiếng Anh: Danang Architecture University

Địa chỉ: 566 Núi Thành, P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Website:https://dau.edu.vn/

     Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (Da Nang Architecture University – DAU) được thành lập vào ngày 27 tháng 11 năm 2006 bởi Kiến trúc sư Phạm Sỹ Chúc. KTS. Phạm Sỹ Chức nguyên là Phó Chủ tịch Hội Kiến trúc sư Việt Nam (VAA), nguyên Chủ tịch Hội Kiến trúc sư thành phố Đà Nẵng, là một trong những kiến trúc sư gạo cội có nhiều công trình thiết kế tiêu biểu tại Việt Nam. Với mong muốn tạo dựng một môi trường học tập chuyên nghiệp, rèn luyện kỹ năng, định hướng nghề nghiệp cho đội ngũ các kiến trúc sư, kỹ sư trẻ, góp phần cung ứng lực lượng lao động chất lượng cao cho khu vực miền Trung và Tây Nguyên, KTS. Phạm Sỹ Chức cùng với những người cộng sự của mình là các nhà giáo ưu tú, các kiến trúc sư giàu kinh nghiệm đã cùng nhau đặt nền móng đầu tiên xây dựng nên Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng. Trong những năm qua, bằng tâm huyết và sự nỗ lực không ngừng của Ban Lãnh đạo Nhà trường, đội ngũ cán bộ giảng viên và biết bao thế hệ sinh viên, Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng đã dần khẳng định được vị thế của mình trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo đại học, không chỉ là môi trường nuôi dưỡng và phát triển ước mơ theo đuổi đam mê nghề nghiệp của người học mà còn là địa chỉ đáng tin cậy của phụ huynh khi gửi gắm con em mình.

Mã trường: KTD

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpV00; V01; V02; V03; V04; H00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạD01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạD01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27

4. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

8. Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

9. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

10. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; X06; X07; X26; X27
Kết HợpV00; V01; V02; V03; V04

11. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; X06; X07; X26; X27
Kết HợpV00; V01; V02; V03; V04

12. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

13. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

14. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

15. Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27

16. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO