
Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2025
KTDDAU
16 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 18 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 16 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16 |
| 4 | Quản trị Kinh doanh | 16 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 16 |
| 6 | Kế toán | 16 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 16 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 16 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16 |
| 10 | Kiến trúc | 16 |
| 11 | Thiết kế nội thất | 16 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 16 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 16 |
| 14 | Quản lý xây dựng | 16 |
| 15 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 16 |
| 16 | Quản trị khách sạn | 16 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
