Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2026

Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

Tên viết tắt: USTH

Mã trường: KCN

Tên tiếng Anh: University of Science and Technology of Hanoi

Địa chỉ: Phòng 102 – Tầng 1, Tòa nhà A21, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội

Website:www.usth.edu.vn

Mã trường: KCN

Danh sách ngành đào tạo

1. Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; D07; B08

2. Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7420201-01

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; D07; B08

3. Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; B00; X10; D07

4. Hóa học (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7440112-01

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; B00; X10; D07

5. Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

Mã ngành: 7440122

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00; X10

6. Khoa học Môi trường ứng dụng

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; B00; D07; X10

7. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; X06; X26

8. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; A00; B00; D07

9. Công nghệ thông tin - Truyền thông

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; X06; X26

10. Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7480201-01

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; X06; X26

11. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; X06; X26

12. Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00

13. Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: 7520120

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00

14. Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh

Mã ngành: 7520121

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00; X26

15. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00

16. Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00

17. Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7520401

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00; X26

18. Khoa học và Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; B08; D07

19. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; A01; D07

20. Khoa học và Công nghệ y khoa

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 0

4Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; B08; D07
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO