
Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2025
KCNUSTH
20 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | 19.25 |
| 2 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) | 24.82 |
| 3 | Hóa học | 18.75 |
| 4 | Hóa học (Song bằng) | 23.53 |
| 5 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 21.75 |
| 6 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | 19.75 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 20 |
| 8 | Toán ứng dụng | 19.25 |
| 9 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | 18.5 |
| 10 | Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) | 24.25 |
| 11 | An toàn thông tin | 21 |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 20.5 |
| 13 | Kỹ thuật Hàng không | 23.22 |
| 14 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 18.35 |
| 15 | Kỹ thuật ô tô | 18.6 |
| 16 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 19 |
| 17 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 23 |
| 18 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 18.25 |
| 19 | Dược học | 20 |
| 20 | Khoa học và Công nghệ y khoa | 19.25 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
