Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2026

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

Tên viết tắt: HCMUS

Mã trường: QST

Tên tiếng Anh: VNUHCM - University Of Science

Địa chỉ: cơ sở 1 tại 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh; cơ sở 2 tại Khu đô thị Đại học Quốc gia, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức (Sinh viên chính quy chương trình chuẩn học tại cơ sở Linh Trung, sinh viên chính quy chương trình theo đề án học tại cơ sở Nguyễn Văn Cừ).

Website:http://www.hcmus.edu.vn

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (tiếng Anh: VNUHCM - University Of Science, viết tắt: VNUHCM-US | HCMUS) là một trường thành viên trực thuộc ĐHQG-HCM được thành lập năm 1941. Trường bắt đầu đào tạo, tuyển sinh các chứng chỉ Vi phân và Tích phân, Toán đại cương, Sinh lý đại cương… từ năm 1947. Tới năm 1975, trường đổi tên thành Trường Đại học Khoa học và tới năm 1997 được sáp nhập với Đại học Văn khoa để thành lập Trường Đại học Tổng hợp TP.HCM. Trường chính thức có tên là Trường Đại học Khoa học Tự nhiên như ngày nay từ đầu năm 1996.
 
Trưởng sở hữu đội ngũ chuyên gia, giảng viên trình độ cao cả ở lĩnh vực khoa học công nghệ mũi nhọn và khoa học cơ bản, có khả năng thích ứng tốt trong những môi trường làm việc cạnh tranh. Đồng thời, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên đang hướng đến việc trở thành một đại học nghiên cứu hàng đầu của Việt Nam và khu vực Đông Nam Á về đào tạo, nghiên cứu khoa học, công nghệ nền tảng của nền kinh tế tri thức trong thế kỷ 21.
 
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên cũng là trung tâm đào tạo đại học, sau đại học, cung cấp nguồn nhân lực, đội ngũ chuyên gia trình độ cao trong lĩnh vực khoa học cơ bản và khoa học công nghệ mũi nhọn, có năng lực sáng tạo, làm việc trong môi trường quốc tế. Ngoài ra Trường còn có 16 trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thực hiện các dự án trọng điểm và nghiên cứu chuyên sâu, mũi nhọn.

Mã trường: QST

Danh sách ngành đào tạo

1. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; C01; D01; D07

2. Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 215

Ưu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B03; B08; X15; X16

3. Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7420101_DKD

Chỉ tiêu: 90

Ưu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B03; B08; X15; X16

4. Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B03; B08; X15; X16

5. Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7420201_DKD

Chỉ tiêu: 160

Ưu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B03; B08; X15; X16

6. Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7440102_DKD

Chỉ tiêu: 140

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; C01; X06

7. Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)

Mã ngành: 7440102_NN

Chỉ tiêu: 220

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; C01; X06

8. Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)

Mã ngành: Dự kiến

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; C01; X06

9. Hoá học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 230

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11; X12

10. Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7440112_DKD

Chỉ tiêu: 150

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11; X12

11. Khoa học Vật liệu

Mã ngành: 7440122

Chỉ tiêu: 150

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; C01; C02; D07

12. Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7440122_DKD

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; C01; C02; D07

13. Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100)

Mã ngành: 7440201_NN

Chỉ tiêu: 140

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A07; C01; C04; D01; D10

14. Hải dương học

Mã ngành: 7440228

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; C01; X06

15. Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)

Mã ngành: 7440228_DKD

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; C01; X06

16. Khoa học Môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 125

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07; B08; X10; X14

17. Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7440301_DKD

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07; B08; X10; X14

18. Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)

Mã ngành: 7460101_NN

Chỉ tiêu: 180

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; X06

19. Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)

Mã ngành: 7460108_DKD

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; X06

20. Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)

Mã ngành: 7460108_NN

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; X06

21. Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)

Mã ngành: 7460112_DKD

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; X06

22. Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)

Mã ngành: 7460117_DKD

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; X06

23. Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)

Mã ngành: 7480101_TT

Chỉ tiêu: 90

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; X06; X26

24. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 90

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B08; D07; X06; X26

25. Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201_DKD

Chỉ tiêu: 530

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B08; D07; X06; X26

26. Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)

Mã ngành: 7480201_NN

Chỉ tiêu: 490

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B08; D07; X06; X26

27. Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401_DKD

Chỉ tiêu: 155

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11; X12

28. Công nghệ Vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 180

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; C01; C02; D07

29. Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)

Mã ngành: 7510402_DKD

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; C01; C02; D07

30. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 125

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B08; D07; X10; X14

31. Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 150

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B08; X06; X26

32. Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7520207_DKD

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B08; X06; X26

33. Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 75202a1

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B08; X06; X26

34. Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; C01; X06

35. Vật lý y khoa

Mã ngành: 7520403

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; C01; X06

36. Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)

Mã ngành: 7520403_DKD

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; C01; X06

37. Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

Chỉ tiêu: 35

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A07; C01; C04; D01; D10

38. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 110

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; B00; D07; B08; X10; X14

39. Công nghệ bán dẫn

Mã ngành: Công nghệ bán dẫn

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; C01; X06
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO