Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM
Tên viết tắt: HCMUS
Mã trường: QST
Tên tiếng Anh: VNUHCM - University Of Science
Địa chỉ: cơ sở 1 tại 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh; cơ sở 2 tại Khu đô thị Đại học Quốc gia, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức (Sinh viên chính quy chương trình chuẩn học tại cơ sở Linh Trung, sinh viên chính quy chương trình theo đề án học tại cơ sở Nguyễn Văn Cừ).
Website:http://www.hcmus.edu.vn
Mã trường: QST
Danh sách ngành đào tạo
1. Công nghệ giáo dục
Mã ngành: 7140103
Chỉ tiêu: 100
2. Sinh học
Mã ngành: 7420101
Chỉ tiêu: 215
3. Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7420101_DKD
Chỉ tiêu: 90
4. Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 200
5. Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7420201_DKD
Chỉ tiêu: 160
6. Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7440102_DKD
Chỉ tiêu: 140
7. Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)
Mã ngành: 7440102_NN
Chỉ tiêu: 220
8. Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: Dự kiến
Chỉ tiêu: 60
9. Hoá học
Mã ngành: 7440112
Chỉ tiêu: 230
10. Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7440112_DKD
Chỉ tiêu: 150
11. Khoa học Vật liệu
Mã ngành: 7440122
Chỉ tiêu: 150
12. Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7440122_DKD
Chỉ tiêu: 80
13. Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100)
Mã ngành: 7440201_NN
Chỉ tiêu: 140
14. Hải dương học
Mã ngành: 7440228
Chỉ tiêu: 50
15. Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7440228_DKD
Chỉ tiêu: 40
16. Khoa học Môi trường
Mã ngành: 7440301
Chỉ tiêu: 125
17. Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7440301_DKD
Chỉ tiêu: 80
18. Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)
Mã ngành: 7460101_NN
Chỉ tiêu: 180
19. Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7460108_DKD
Chỉ tiêu: 60
20. Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)
Mã ngành: 7460108_NN
Chỉ tiêu: 80
21. Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7460112_DKD
Chỉ tiêu: 40
22. Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7460117_DKD
Chỉ tiêu: 40
23. Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)
Mã ngành: 7480101_TT
Chỉ tiêu: 90
24. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Chỉ tiêu: 90
25. Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7480201_DKD
Chỉ tiêu: 530
26. Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)
Mã ngành: 7480201_NN
Chỉ tiêu: 490
27. Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7510401_DKD
Chỉ tiêu: 155
28. Công nghệ Vật liệu
Mã ngành: 7510402
Chỉ tiêu: 180
29. Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7510402_DKD
Chỉ tiêu: 60
30. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7510406
Chỉ tiêu: 125
31. Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Mã ngành: 7520207
Chỉ tiêu: 150
32. Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Mã ngành: 7520207_DKD
Chỉ tiêu: 120
33. Thiết kế vi mạch
Mã ngành: 75202a1
Chỉ tiêu: 80
34. Kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: 7520402
Chỉ tiêu: 60
35. Vật lý y khoa
Mã ngành: 7520403
Chỉ tiêu: 40
36. Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)
Mã ngành: 7520403_DKD
Chỉ tiêu: 40
37. Kỹ thuật địa chất
Mã ngành: 7520501
Chỉ tiêu: 35
38. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 110
39. Công nghệ bán dẫn
Mã ngành: Công nghệ bán dẫn
Chỉ tiêu: 70

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN
Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO