Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 2025

QSTHCMUS
123 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ giáo dục22.5
2Công nghệ giáo dục23.13
3Công nghệ giáo dục24.25
4Công nghệ giáo dục22.88
5Sinh học22.1
6Sinh học20.96
7Sinh học20.57
8Sinh học (CTTCTA)21.5
9Sinh học (CTTCTA)20.25
10Sinh học (CTTCTA)20.06
11Công nghệ Sinh học24.72
12Công nghệ Sinh học23.72
13Công nghệ Sinh học22.86
14Công nghệ Sinh học (CT TCTA)24.3
15Công nghệ Sinh học (CT TCTA)23.15
16Công nghệ Sinh học (CT TCTA)22.55
17Vật lý học (CT TCTA)24.4
18Vật lý học (CT TCTA)23.1
19Vật lý học (CT TCTA)24.4
20Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)26.75
21Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)25.5
22Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60)26.25
23Hóa học26.18
24Hóa học25.37
25Hóa học25.87
26Hóa học24.68
27Hóa học (CT TCTA)24.25
28Hóa học (CT TCTA)23.13
29Hóa học (CT TCTA)24.25
30Hóa học (CT TCTA)22.5
31Khoa học Vật liệu24.1
32Khoa học Vật liệu22.65
33Khoa học Vật liệu23.05
34Khoa học Vật liệu24.1
35Khoa học Vật liệu22.35
36Khoa học Vật liệu (CTTCTA)21.85
37Khoa học Vật liệu (CTTCTA)22.1
38Khoa học Vật liệu (CTTCTA)23.35
39Khoa học Vật liệu (CTTCTA)21.35
40Khoa học Vật liệu (CTTCTA)23.2
41Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)20.46
42Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)22.3
43Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)21.05
44Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)21.19
45Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)22.55
46Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50)20.71
47Hải dương học22.4
48Hải dương học21.15
49Hải dương học22.65
50Khoa học Môi trường19.39
51Khoa học Môi trường21.2
52Khoa học Môi trường20.06
53Khoa học Môi trường19.95
54Khoa học Môi trường21.81
55Khoa học Môi trường (CTTCTA)19
56Khoa học Môi trường (CTTCTA)18
57Khoa học Môi trường (CTTCTA)17.6
58Khoa học Môi trường (CTTCTA)20
59Khoa học Môi trường (CTTCTA)17
60Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)26.61
61Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)25.36
62Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)25.66
63Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)24.66
64Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)25.11
65Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)27.17
66Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)28.5
67Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)27.67
68Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)27.92
69Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)27.92
70Khoa học máy tính (CTTiên tiến)29.92
71Khoa học máy tính (CTTiên tiến)29.81
72Khoa học máy tính (CTTiên tiến)29.56
73Trí tuệ nhân tạo29.39
74Trí tuệ nhân tạo29.1
75Trí tuệ nhân tạo28.85
76Công nghệ thông tin (CT TCTA)24.37
77Công nghệ thông tin (CT TCTA)25.87
78Công nghệ thông tin (CT TCTA)24.62
79Công nghệ thông tin (CT TCTA)24.99
80Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)27.27
81Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)26.27
82Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)26.66
83Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)26.16
84Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)25.08
85Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)23.61
86Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)25.22
87Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA)24.22
88Công nghệ Vật liệu25.07
89Công nghệ Vật liệu23.82
90Công nghệ Vật liệu24.07
91Công nghệ Vật liệu24.86
92Công nghệ Vật liệu23.54
93Công nghệ Kỹ thuật Môi trường22
94Công nghệ Kỹ thuật Môi trường19.56
95Công nghệ Kỹ thuật Môi trường21.5
96Công nghệ Kỹ thuật Môi trường20.25
97Kỹ thuật điện tử - viễn thông26.6
98Kỹ thuật điện tử - viễn thông25.35
99Kỹ thuật điện tử - viễn thông26.15
100Kỹ thuật điện tử - viễn thông25.1
101Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)25.7
102Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)24.45
103Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)25.5
104Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)24.15
105Thiết kế vi mạch28.27
106Thiết kế vi mạch27.61
107Thiết kế vi mạch27.77
108Thiết kế vi mạch27.36
109Kỹ thuật hạt nhân25.95
110Kỹ thuật hạt nhân24.7
111Kỹ thuật hạt nhân25.7
112Vật lý y khoa26.13
113Vật lý y khoa24.88
114Vật lý y khoa25.84
115Kỹ thuật địa chất22.7
116Kỹ thuật địa chất21.45
117Kỹ thuật địa chất21.15
118Kỹ thuật địa chất22.95
119Kỹ thuật địa chất20.9
120Quản lý tài nguyên và môi trường22
121Quản lý tài nguyên và môi trường20.75
122Quản lý tài nguyên và môi trường22.25
123Quản lý tài nguyên và môi trường20.25
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO