Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hoa Sen 2026

Trường Đại Học Hoa Sen

Tên trường: Trường Đại Học Hoa Sen

Tên viết tắt: HSU

Mã trường: HSU

Tên tiếng Anh: Hoa Sen University

Địa chỉ: 08 Nguyễn Văn Tráng, P. Bến Thành, Q.1, Tp.HCM

Website:https://www.hoasen.edu.vn/

Trường Đại học Hoa Sen thể hiện tính chủ động của tư thục, đồng thời nêu cao tinh thần một đại học nhân văn và nhân bản trong tầm nhìn, sứ mạng và thực tiễn đào tạo, nghiên cứu, phục vụ. Sứ mệnh của Nhà trường là đào tạo người học có kiến thức sâu rộng và năng lực sáng tạo tri thức, có khát vọng chinh phục, có sự trải nghiệm chuyên môn cần thiết để khởi nghiệp, có khả năng tự khẳng định bằng cách thể hiện sự khác biệt và vượt trội.

Đó là một cam kết hướng về lợi ích thiết thực của sinh viên và lợi ích cộng đồng!

Mã trường: HSU

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A01; D01; C10
ĐGNL HNQ00

2. Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A01; D01; C10
ĐGNL HNQ00

3. Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A01; D01; C10
ĐGNL HNQ00

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D09;D15; C00
ĐGNL HNQ00

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01;D01;D04; C00
ĐGNL HNQ00

6. Ngôn ngữ Hàn Quốc\t

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; C00
ĐGNL HNQ00

7. Kinh tế thể thao

Mã ngành: 7310113

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

8. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01;D01;D08; C00
ĐGNL HNQ00

9. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01; C00
ĐGNL HNQ00

10. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01; C00
ĐGNL HNQ00

11. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

12. Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

13. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

14. Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

15. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

16. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

17. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

18. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

19. Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

20. Quản trị công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7340410

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

21. Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D09
ĐGNL HNQ00

22. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01; C00
ĐGNL HNQ00

23. Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01; C00
ĐGNL HNQ00

24. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D03; D07
ĐGNL HNQ00

25. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D03; D07
ĐGNL HNQ00

26. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01;D03;D07
ĐGNL HNQ00

27. Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01; C00
ĐGNL HNQ00

28. Thiết kế Nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D09
ĐGNL HNQ00

29. Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01; C00
ĐGNL HNQ00

30. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01; C00
ĐGNL HNQ00

31. Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM4Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00;A01;D01; C00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO