Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hải Phòng 2026

Trường Đại Học Hải Phòng

Tên trường: Trường Đại Học Hải Phòng

Tên viết tắt: HPUni

Mã trường: THP

Tên tiếng Anh: Haiphong University

Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng

Website:dhhp.edu.vn

Đơn vị tiền thân của Trường Đại học Hải Phòng được thành lập từ năm 1959. Ngày 20/4/2000, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được thành lập theo Quyết định số 48/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập bốn đơn vị giáo dục, đào tạo của thành phố Hải Phòng (Trường Cao đẳng Sư phạm Hải Phòng, Trường Đại học Tại chức, Trường Cán bộ quản lý giáo dục và bồi dưỡng giáo viên, Trung tâm Ngoại ngữ Hải Phòng. Ngày 09/4/2004, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được đổi tên thành Trường Đại học Hải Phòng theo Quyết định số 60/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

Mã trường: THP

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201_01

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTM00; M01; M03; M04

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_01

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA01; C01; C02; C03; C04; D01

3. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206_01

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạT00; T01; T02; T05

4. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_01

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D07

5. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_01

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D14; D15

6. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_01

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTD01; D06; D09; D10; D14; D15

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_01

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTD01; D09; D10; D14; D15

8. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204_01

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTD01; D04; D09; D14; D15; D45

9. Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7310101_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7310101_04

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101_20

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101_20

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Marketing số

Mã ngành: 7340115_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

17. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

18. Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

19. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

20. Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: 7340301_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

21. Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301_20

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

22. Luật

Mã ngành: 7380101_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; C00; C03; C04; D01
Học BạA00; C00; C03; C04; D01; D07
ĐT THPTA00; C00; C03; C04; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

23. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

24. Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

25. Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201_20

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

26. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7510103_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

27. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

28. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

29. Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành: 7510301_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

30. Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Mã ngành: 7510301_20

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

31. Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7510303_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; C01; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

32. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNA00; A01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; V01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

33. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

34. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

35. Quản trị lữ hành, khách sạn

Mã ngành: 7810103_02

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

36. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103_03

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMKết Hợp
ĐGNL SPHNC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO