
Điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Phòng 2025
THPHPUni
36 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 22.75 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 24.5 |
| 3 | Giáo dục Thể chất | 33.25 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 25 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 26 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | 32 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 26.5 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27 |
| 9 | Kinh tế ngoại thương | 22.5 |
| 10 | Quản lý kinh tế | 22 |
| 11 | Logistics và vận tải đa phương thức | 23 |
| 12 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | 23.5 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 22 |
| 14 | Quản trị tài chính kế toán | 22 |
| 15 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | 20.25 |
| 16 | Marketing số | 22 |
| 17 | Thương mại điện tử | 22 |
| 18 | Tài chính doanh nghiệp | 19.25 |
| 19 | Kế toán doanh nghiệp | 20.5 |
| 20 | Kế toán - Kiểm toán | 21.25 |
| 21 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | 19 |
| 22 | Luật | 24.5 |
| 23 | Công nghệ thông tin | 20 |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | 20 |
| 25 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | 20 |
| 26 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 17 |
| 27 | Công nghệ chế tạo máy | 18.5 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 19.25 |
| 29 | Điện công nghiệp và dân dụng | 18.5 |
| 30 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | 19.25 |
| 31 | Điện tự động công nghiệp | 19.25 |
| 32 | Kiến trúc | 17.25 |
| 33 | Công tác xã hội | 22 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24 |
| 35 | Quản trị lữ hành, khách sạn | 23.5 |
| 36 | Hướng dẫn du lịch | 22.25 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
