Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hải Dương 2026

Tên trường: Trường Đại Học Hải Dương
Tên viết tắt: UHD
Mã trường: DKT
Tên tiếng Anh: University of Hai Duong
Địa chỉ: University of Hai Duong
Website:http://uhd.edu.vn/
Trường Đại học Hải Dương trở thành đại học ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực, thuộc nhóm trường đại học công lập trực thuộc tỉnh hàng đầu của Miền Bắc vào năm 2025. Kết nối với các cơ sở đào tạo, các doanh nghiệp trong và ngoài nước để trở thành trường đại học tự chủ và trách nhiệm xã hội, phục vụ cộng đồng có uy tín trong nước và tiếp cận khu vực vào năm 2030.
Mã trường: DKT
Danh sách ngành đào tạo
1. Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ)
Mã ngành: 51140201
Chỉ tiêu: 0
2. Giáo dục Mầm non (ĐH)
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 0
3. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 0
4. Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Chỉ tiêu: 0
5. Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Chỉ tiêu: 0
6. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 0
7. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 0
8. Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 0
9. Sư phạm Hoá học
Mã ngành: 7140212
Chỉ tiêu: 0
10. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 0
11. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 0
12. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 0
13. Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Chỉ tiêu: 0
14. Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Chỉ tiêu: 0
15. Sư phạm công nghệ
Mã ngành: 7140246
Chỉ tiêu: 0
16. Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 0
17. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
18. Văn học
Mã ngành: 7229030
Chỉ tiêu: 0
19. Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 0
20. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
21. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 0
22. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
23. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
24. Quản trị văn phòng
Mã ngành: 7340406
Chỉ tiêu: 0
25. Toán học
Mã ngành: 7460101
Chỉ tiêu: 0
26. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
27. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
Mã ngành: 7510203
Chỉ tiêu: 0
28. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7510302
Chỉ tiêu: 0
29. Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Chỉ tiêu: 0
30. Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Mã ngành: 7760103
Chỉ tiêu: 0
31. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
