Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hải Dương 2026

Trường Đại Học Hải Dương

Tên trường: Trường Đại Học Hải Dương

Tên viết tắt: UHD

Mã trường: DKT

Tên tiếng Anh: University of Hai Duong

Địa chỉ: University of Hai Duong

Website:http://uhd.edu.vn/

Trường Đại học Hải Dương trở thành đại học ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực, thuộc nhóm trường đại học công lập trực thuộc tỉnh hàng đầu của Miền Bắc vào năm 2025. Kết nối với các cơ sở đào tạo, các doanh nghiệp trong và ngoài nước để trở thành trường đại học tự chủ và trách nhiệm xã hội, phục vụ cộng đồng có uy tín  trong nước và tiếp cận khu vực vào năm 2030.

 

Mã trường: DKT

Danh sách ngành đào tạo

1. Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ)

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74

2. Giáo dục Mầm non (ĐH)

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học BạA00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01

4. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70

5. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTT00; T01; T02; T03; T05

6. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
Học BạA00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07

7. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01
Học BạA00; A01; A02; B00; C02; D01; A12; C01

8. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
Học BạA00; A01; A02; X05; A10; C01; D11

9. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07; D12

10. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B01; B02; B03; B08

11. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTC00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
Học BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09

12. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70
Học BạA08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70; A07

13. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74

14. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA01; D01; D07; D11; D12; D14; D15
Học BạA01; D01; D14; D15; D07; D11; D12

15. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07
Học BạA00; A01; A02; A13; B00; D01; C01; d07

16. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
Học BạA00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07

17. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78

18. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTC00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
Học BạC00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09

19. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học BạA00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01

20. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học BạA00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01

21. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học BạA00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01

22. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học BạA00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01

23. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học BạA00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01

24. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học BạA00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01

25. Toán học

Mã ngành: 7460101

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
Học BạA00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07

26. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01
Học BạA00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01

27. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07
Học BạA00; A01; A02; C02; C04; A12; C01; D07

28. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01
Học BạA00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01

29. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
Học BạA00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01

30. Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01

31. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO