
Điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Dương 2025
DKTUHD
31 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 24.03 |
| 2 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | 25.73 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 23.85 |
| 4 | Giáo dục Chính trị | 25.73 |
| 5 | Giáo dục Thể chất | 24.42 |
| 6 | Sư phạm Toán học | 23.77 |
| 7 | Sư phạm Tin học | 22.2 |
| 8 | Sư phạm Vật lý | 23.21 |
| 9 | Sư phạm Hoá học | 21.8 |
| 10 | Sư phạm Sinh học | 19.75 |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | 26.47 |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | 26.83 |
| 13 | Sư phạm Địa lý | 26.67 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.44 |
| 15 | Sư phạm công nghệ | 19.5 |
| 16 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 22.55 |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 18 | Văn học | 21.15 |
| 19 | Kinh tế | 15 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 21 | Marketing | 15 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 23 | Kế toán | 15 |
| 24 | Quản trị văn phòng | 15 |
| 25 | Toán học | 20.5 |
| 26 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15 |
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15 |
| 29 | Kỹ thuật điện | 15 |
| 30 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 15 |
| 31 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
