Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hà Tĩnh 2026

Trường Đại Học Hà Tĩnh

Tên trường: Trường Đại Học Hà Tĩnh

Tên viết tắt: HTU

Mã trường: HHT

Tên tiếng Anh: HaTinh University

Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hà Tĩnh, Nhà 15 tầng, Cơ sở Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

Website:https://htu.edu.vn/

Trường ĐHHT được thành lập theo Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 19/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập và nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tĩnh, Phân hiệu Trường ĐH Vinh tại Hà Tĩnh và Trường Trung cấp Kinh tế Hà Tĩnh. Đến tháng 11 năm 2013, Trường được sáp nhập thêm Trường Trung cấp Kỹ thuật Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Tĩnh.

 

Mã trường: HHT

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM
4A00
Học BạB03; C04; C14; D01
ĐT THPTB03; C04; C14; D01; X01
Kết HợpD01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM
4D01
ĐT THPTD01; D10; D14; D15; D66
Học BạKết HợpD01; D14; D15; D66
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 160

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
Học BạC00; C04; C14; D01; D14; D15
4D01
Kết HợpD01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
Học BạA00; C00; C04; C14; D01
4C00
Kết HợpD01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Học BạB03; C01; C02; C04; C14; D01
Kết Hợp4D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Quản trị thương mại điện tử

Mã ngành: 7340101_02

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCM
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Học BạB03; C01; C02; C04; C14; D01
Kết Hợp4D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Quản trị logistics

Mã ngành: 7340101_03

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCM
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Kết Hợp4D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCM
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Học BạB03; C01; C02; C04; C14; D01
Kết Hợp4D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCM
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Học BạB03; C01; C02; C04; C14; D01
Kết Hợp4D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCM
ĐT THPTC01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố
Học BạC01; C02; C04; C14; D01
Kết HợpD01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. An toàn, sức khoẻ và môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCM
Học BạA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
4B00
Kết HợpD01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
4A00
Học BạA00; A01; A02; C01; C02
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26
Kết HợpA01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7580201_01

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCM
4A00
Học BạA00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01
ĐT THPTA00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21
Kết HợpA01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201_02

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCM
4A00
Học BạA00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01
ĐT THPTA00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21
Kết HợpA01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCM
Học BạA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
4B00
Kết HợpD01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCM
4A00
Học BạA00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01
ĐT THPTA00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02
Kết HợpD01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

17. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCM
Học BạA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
4B00
Kết HợpD01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

18. QTDV Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTB00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Học BạB03; C01; C02; C04; C14; D01
4C04
Kết HợpD01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO