
Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Tĩnh 2025
HHTHTU
19 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 25.85 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 26.35 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20 |
| 5 | Chính trị học | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 7 | Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | 15 |
| 8 | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | 15 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 10 | Kế toán | 15 |
| 11 | Luật | 18 |
| 12 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 15 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 14 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 15 |
| 15 | Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | 15 |
| 16 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 15 |
| 17 | Kinh tế nông nghiệp | 15 |
| 18 | Thú y | 15 |
| 19 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
