Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hà Nội 2026

Tên trường: Trường Đại Học Hà Nội
Tên viết tắt: HANU
Mã trường: NHF
Tên tiếng Anh: Hanoi University
Địa chỉ: Km9, đường Nguyễn Trãi, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Website:https://www.hanu.vn/
Trường Đại học Hà Nội đã trải qua 60 năm hình thành và phát triển, trong 60 năm đó Nhà trường đã có một số lần được đổi tên, mỗi sự kiện ấy đều gắn với những thăng trầm và bối cảnh lịch sử xã hội theo từng thời kỳ như: Trường Ngoại ngữ (1959-1960), Trường Bổ túc Ngoại ngữ (1960-1967), Trường Đại học Ngoại ngữ (1967-1978), Trường Cao đẳng Bổ túc Ngoại ngữ (1978-1984), Trường Đại học Ngoại ngữ (1984-2006) và từ 2006 đến nay là Trường Đại học Hà Nội. 60 năm chưa phải là một lịch sử dài lâu nhưng với sự nỗ lực không ngừng của toàn thể cán bộ, giảng viên, nhân viên, từ một trường bổ túc ngoại ngữ với 2 chương trình Trung văn và Nga văn, Trường Đại học Hà Nội đã trở thành một trường đại học đa ngành với 20 ngành, 48 chương trình đào tạo ở cả 3 trình độ cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ, tiên phong tại Việt Nam trong hoạt động dạy và học hoàn toàn bằng ngoại ngữ.
Mã trường: NHF
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 300
2. Ngôn ngữ Nga
Mã ngành: 7220202
Chỉ tiêu: 150
3. Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: 7220203
Chỉ tiêu: 135
4. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 230
5. Ngôn ngữ Đức
Mã ngành: 7220205
Chỉ tiêu: 140
6. Ngôn ngữ Tây Ban Nha
Mã ngành: 7220206
Chỉ tiêu: 100
7. Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
Mã ngành: 7220207
Chỉ tiêu: 75
8. Ngôn ngữ Italia
Mã ngành: 7220208
Chỉ tiêu: 75
9. Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Chỉ tiêu: 200
10. Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Chỉ tiêu: 100
11. Nghiên cứu phát triển
Mã ngành: 7310111
Chỉ tiêu: 60
12. Quốc tế học
Mã ngành: 7310601
Chỉ tiêu: 125
13. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 90
14. Truyền thông doanh nghiệp
Mã ngành: 7320109
Chỉ tiêu: 75
15. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 100
16. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 75
17. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 100
18. Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Chỉ tiêu: 75
19. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 100
20. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 180
21. Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 75
22. Ngôn ngữ Anh- CTTT
Mã ngành: 7220201 TT
Chỉ tiêu: 75
23. Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT
Mã ngành: 7220204 TT
Chỉ tiêu: 100
24. Ngôn ngữ Italia - CTTT
Mã ngành: 7220208 TT
Chỉ tiêu: 75
25. Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT
Mã ngành: 7220210 TT
Chỉ tiêu: 100
26. Công nghệ thông tin - CTTT
Mã ngành: 7480201 TT
Chỉ tiêu: 120
27. Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT
Mã ngành: 7810103 TT
Chỉ tiêu: 75
