
Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Nội 2025
NHFHANU
27 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 33.89 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh - CTTT | 32.48 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 23.67 |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | 27.25 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 34.35 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | 33 |
| 7 | Ngôn ngữ Đức | 28.35 |
| 8 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 27.08 |
| 9 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 23.35 |
| 10 | Ngôn ngữ Italia | 25.08 |
| 11 | Ngôn ngữ Italia - CTTT | 22.1 |
| 12 | Ngôn ngữ Nhật | 29 |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 32.07 |
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT | 28.17 |
| 15 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 25.75 |
| 16 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | 26.83 |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 30.82 |
| 18 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 26.35 |
| 19 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | 28.25 |
| 20 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 30.17 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 26.1 |
| 22 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | 27.25 |
| 23 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | 26.67 |
| 24 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 26.02 |
| 25 | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 24.8 |
| 26 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | 27.58 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | 23.08 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
