Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hạ Long 2026

Trường Đại Học Hạ Long

Tên trường: Trường Đại Học Hạ Long

Tên viết tắt: UHL

Mã trường: HLU

Tên tiếng Anh: Ha Long University

Địa chỉ: 258, Bạch Đằng, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

Website:https://uhl.edu.vn/

Trường Đại học Hạ Long (Ha Long University) là trường công lập, trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Trường được thành lập theo Quyết định số 1869/QĐ-TTg ngày 13/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường ĐH Hạ Long trên cơ sở sáp nhập 2 trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh và Cao đẳng Văn hóa, Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long.

 

Mã trường: HLU

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTC00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; X77

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHN
ĐT THPTC00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; X77

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHNCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

4. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 0

CCQTĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; A01; A04; B00; C01; C02; D01; D07

5. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHNKết HợpCCQT
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

6. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHNKết HợpCCQT
ĐT THPTC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

7. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTN00

8. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHNCCQTKết Hợp
ĐT THPTD01; D09; D10; D14; D15

9. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07

10. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02

11. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78

12. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90

13. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78

14. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03

15. Văn học (Văn báo chí truyền thông)

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

16. Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70

17. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21

18. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21

19. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

20. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06

21. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01

22. Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78

23. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45

24. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01

25. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78

26. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 0

CCQTKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO