
Điểm chuẩn Trường Đại Học Hạ Long 2025
HLUUHL
25 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 26.28 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 24 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 23.3 |
| 4 | Sư phạm Tin học | 21.75 |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | 27.32 |
| 6 | Sư phạm Âm nhạc | 19 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.6 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 22.52 |
| 9 | Thiết kế đồ họa | 15 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 16.25 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.5 |
| 12 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 |
| 14 | Văn học (Văn báo chí truyền thông) | 16.5 |
| 15 | Quản lý văn hóa | 17 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | 16 |
| 17 | Kế toán | 16 |
| 18 | Khoa học máy tính | 15 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 20 | Nuôi trồng thủy sản | 15 |
| 21 | Du lịch và dịch vụ hàng không | 17 |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20 |
| 23 | Quản trị khách sạn | 16 |
| 24 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 16 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
