Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2026

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

Tên trường: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

Tên viết tắt: UTC2

Mã trường: GSA

Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications

Địa chỉ: Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh

Website:tuyensinh.utc2.edu.vn

Tháng 4 năm 1990, Bộ Giáo dục và Đào tạo có Quyết định số 139/TCCB thành lập Cơ sở 2 của trường tại Thành phố Hồ Chí Minh. Thực hiện Điều lệ Trường Đại học và Luật Giáo dục Đại học, ngày 15/7/2016 Phân hiệu Trường Đại học GTVT tại thành phố Hồ Chí Minh được thành lập trên điều kiện hiện có của Cơ sở 2.

Mã trường: GSA

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpD01; D09; D10

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01

3. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; D01

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01

5. Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; X06

7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; D01

8. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; X06

9. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

10. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; X06

11. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

12. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\r\nngành: Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

13. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Tự động hoá)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; X06

14. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; V00; V01

15. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

16. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây\r\ndựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 170

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

17. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

18. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01

19. Quản lý xây dựng (chuyên ngành:\r\nQuản lý dự án)

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01

21. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

Mã ngành: 7840101

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; D01

22. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C01; D01

23. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

24. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

25. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\r\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- DS

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

26. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- DS

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

27. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng\r\n(Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)

Mã ngành: 7510605- CLC

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D01

28. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)

Mã ngành: 7520130- CLC

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06

29. Kỹ thuật xây dựng công trình giao\r\nthông (Chương trình CLC Cầu -\r\nĐường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205- CLC

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO