Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2025

GSAUTC2
24 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh23.52
2Kinh doanh quốc tế25.86
3Tài chính - Ngân hàng24.3
4Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)23.18
5Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)23.86
6Công nghệ thông tin24.76
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng27.38
8Kỹ thuật cơ điện tử25.5
9Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)24.02
10Kỹ thuật ô tô24.42
11Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)24.58
12Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)24.2
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)25.7
14Kiến trúc22.12
15Quản lý đô thị và công trình15.06
16Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)21.34
17Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)19.76
18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)15.12
19Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)21.46
20Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)22.04
21Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)21.14
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.48
23Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)25.78
24Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)25.46
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO