Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội 2026

Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội

Tên viết tắt: UED

Mã trường: QHS

Tên tiếng Anh: VNU University of Education – VNU-UEd

Địa chỉ: Nhà G7. Số 144 Xuân Thuỷ, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.- Nhà C0. Số 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội.- Cơ sở Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hoà Lạc.

Website:https://education.vnu.edu.vn/

Ngày 21/12/1999, Khoa Sư phạm (tiền thân của Trường Đại học Giáo dục) chính thức được thành lập theo Quyết định số 1481/TCCB của Giám đốc ĐHQGHN. Việc thành lập Khoa Sư phạm đánh dấu sự ra đời một mô hình đào tạo giáo viên mới trong hệ thống giáo dục Việt Nam - mô hình đào tạo mở hướng tới sự liên thông, liên kết trong đại học đa ngành, đa lĩnh vực, chất lượng cao. Khi đó, cơ cấu tổ chức của Khoa Sư phạm gồm 2 Phòng chức năng, 4 Bộ môn và 6 ngành đào tạo Cử nhân.

Trường Đại học Giáo dục (ĐHGD) – Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) là cơ sở đào tạo đại học và nghiên cứu chất lượng cao, trình độ cao trong lĩnh vực khoa học và công nghệ giáo dục, ứng dụng cho đào tạo giáo viên, cán bộ quản lý và các nhóm nhân lực khác trong lĩnh vực giáo dục. Với triết lý giáo dục của nhà trường là nhân bản và khai phóng, hướng đến mục tiêu giáo dục là đào tạo người học có nhân cách trưởng thành, vững kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề trong công việc.
Sinh viên tốt nghiệp Trường ĐHGD sẽ là những người có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm quốc gia và khát vọng cống hiến; có kỹ năng giao tiếp, làm chủ công nghệ, thích ứng trong môi trường hội nhập chuyển đổi số; có kiến thức cơ bản về lĩnh vực Khoa học Giáo dục và Đào tạo giáo viên; có tư duy phản biện, sáng tạo, khả năng giải quyết vấn đề phức tạp; tận tâm, chuyên nghiệp, hợp tác.
Trường ĐHGD là đơn vị thành viên của ĐHQGHN, vì vậy ngoài cở sở vật chất nhà trường trực tiếp quản lý, nhà trường được sử dụng chung cơ sở vật chất (Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, thư viện, ký túc xá trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập) của ĐHQGHN.

Mã trường: QHS

Danh sách ngành đào tạo

1. Sư phạm Toán học

Mã ngành: QHS01

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTA00;B00;B03;C01;C02;D01
ĐGNL HNQ00

2. Sư phạm Vật lí

Mã ngành: QHS02

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTA00;A01;A02;C01
ĐGNL HNQ00

3. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: QHS03

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTA00;B00;C02;D07
ĐGNL HNQ00

4. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: QHS04

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTA02;B00;B03;B08
ĐGNL HNQ00

5. Sư phạm Khoa học Tự nhiên

Mã ngành: QHS05

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTA00;A02;B00
ĐGNL HNQ00

6. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: QHS06

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTC00;C03;C04;D01;D14;D15
ĐGNL HNQ00

7. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: QHS07

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTA07;C00;C03;D09;D14
ĐGNL HNQ00

8. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: QHS08

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTA07;C00
ĐGNL HNQ00

9. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: QHS09

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTA00;B00;C00;D01;C14
ĐGNL HNQ00

10. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: QHS10

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTA00;B00;C00;D01;C14
ĐGNL HNQ00

11. Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành:\r\n- Ngành: Khoa học giáo dục\r\n- Ngành: Quản trị chất lượng giáo dục\r\n- Ngành: Quản trị trường học\r\n- Ngành: Tham vấn học đường\r\n- Ngành: Quản trị công nghệ giáo dục\r\n- Ngành: Tâm lí học

Mã ngành: QHS11

Chỉ tiêu: 850

ĐT THPTA00;A01;B00;C00;D01;C14
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO