Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội 2025

QHSUED Website

Nhà G7. Số 144 Xuân Thuỷ, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.- Nhà C0. Số 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội.- Cơ sở Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hoà Lạc.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN (UED) năm 2025 Năm 2025, trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN tuyển sinh 1.300 chỉ tiêu dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) - Mã phương thức: 301 Phương thức 2: Xét tuyển dự bị đại học - Mã phương thức: 500 Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - Mã phương thức: 100 Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN - Mã phương thức: 401 >> Các em xem thông tin điểm quy đổi IELTS, TOEFL iBT và các Chứng chỉ Quốc tế năm 2025 của ĐHQGHN TẠI ĐÂY Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UED năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng 1. Người đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; - Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định hiện hành; - Người tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam, ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam. 2. Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. 1.2 Điều kiện xét tuyển Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào do ĐHQGHN, Bộ GDĐT và Trường ĐHGD quy định được sử dụng các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường để đăng ký xét tuyển không giới hạn số lượng nguyện vọng vào Trường. Danh mục các tổ hợp xét tuyển cho từng ngành/nhóm ngành có tại mục 4.2 của Thông báo này. Ngưỡng ĐBCL: Ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ được Trường ĐHGD công bố trên trang Thông tin điện tử của Trường và Hệ thống xét tuyển chung của Bộ vào ngày 21/7/2025 sau khi ĐHQGHN và Bộ GDĐT công bố ngưỡng ĐBCL 1.3 Quy chế 1) Điểm xét tuyển: Xét tuyển theo thang điểm 30 của tổ hợp có tổng điểm cao nhất cộng với điểm thưởng (nếu có) và cộng điểm ưu tiên (đối tượng; khu vực). Khôn

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

1. Người đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;

- Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định hiện hành;

- Người tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam, ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.

2. Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào do ĐHQGHN, Bộ GDĐT và Trường ĐHGD quy định được sử dụng các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường để đăng ký xét tuyển không giới hạn số lượng nguyện vọng vào Trường. Danh mục các tổ hợp xét tuyển cho từng ngành/nhóm ngành có tại mục 4.2
của Thông báo này.

Ngưỡng ĐBCL: Ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ được Trường ĐHGD công bố trên trang Thông tin điện tử của Trường và Hệ thống xét tuyển chung của Bộ vào ngày 21/7/2025 sau khi ĐHQGHN và Bộ GDĐT công bố ngưỡng ĐBCL

1.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển:

Xét tuyển theo thang điểm 30 của tổ hợp có tổng điểm cao nhất cộng với điểm thưởng (nếu có) và cộng điểm ưu tiên (đối tượng; khu vực). Không phân biệt tổ hợp xét tuyển.

- Quy đổi tương đương điểm ngưỡng ĐBCL, điểm trúng tuyển: Xem Mục 3 của Thông báo này.

- Điểm thưởng: Xem tại đây

- Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng: Xem tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHS01Sư phạm Toán họcA00; B00; B03; C01; C02; D01Toán nhân 2
2QHS02Sư phạm Vật líA00; A01; A02; C01Vật lí nhân 2
3QHS03Sư phạm Hoá họcA00; B00; C02; D07Hóa học nhân 2
4QHS04Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08Sinh học nhân 2
5QHS05Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00; A02; B00
6QHS06Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; D01; D14; D15Ngữ văn nhân 2
7QHS07Sư phạm Lịch sửA07; C00; C03; D09; D14Ngữ văn nhân 2
8QHS08Sư phạm Lịch sử - Địa lýA07; C00
9QHS09Giáo dục Mầm nonA00; B00; C00; D01; C14
10QHS10Giáo dục Tiểu họcA00; B00; C00; D01; C14
11QHS11Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: - Ngành: Khoa học giáo dục - Ngành: Quản trị chất lượng giáo dục - Ngành: Quản trị trường học - Ngành: Tham vấn học đường - Ngành: Quản trị công nghệ giáo dục - Ngành: Tâm lí học A00; A01; B00; C00; D01; C14

Sư phạm Toán học

Mã ngành: QHS01

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; D01

Ghi chú: Toán nhân 2

Sư phạm Vật lí

Mã ngành: QHS02

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Ghi chú: Vật lí nhân 2

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: QHS03

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Hóa học nhân 2

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: QHS04

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Ghi chú: Sinh học nhân 2

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

Mã ngành: QHS05

Tổ hợp: A00; A02; B00

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: QHS06

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Ngữ văn nhân 2

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: QHS07

Tổ hợp: A07; C00; C03; D09; D14

Ghi chú: Ngữ văn nhân 2

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: QHS08

Tổ hợp: A07; C00

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: QHS09

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C14

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: QHS10

Tổ hợp: A00; B00; C00; D01; C14

Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: - Ngành: Khoa học giáo dục - Ngành: Quản trị chất lượng giáo dục - Ngành: Quản trị trường học - Ngành: Tham vấn học đường - Ngành: Quản trị công nghệ giáo dục - Ngành: Tâm lí học

Mã ngành: QHS11

Tổ hợp: A00; A01; B00; C00; D01; C14

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo Quy định của ĐHQGHN và của Trường ĐHGD (kết quả thi ĐGNL còn trong khoảng thời gian 2 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ) đủ điều kiện đăng ký xét tuyển không giới hạn số lượng nguyện vọng vào Trường.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ được Trường ĐHGD công bố trên trang Thông tin điện tử của Trường và Hệ thống xét tuyển chung của Bộ vào ngày 21/7/2025 sau khi ĐHQGHN và Bộ GDĐT công bố ngưỡng ĐBCL

2.2 Quy chế

- Xét tuyển: Xét tuyển theo thang điểm 150, quy về thang điểm 30 theo công thức quy đổi chuẩn của ĐHQGHN sau đó cộng điểm thưởng (nếu có) và cộng điểm ưu tiên (nếu có) theo quy định.

- Quy đổi tương đương điểm ngưỡng ĐBCL, điểm trúng tuyển: Xem Mục 3 của Thông báo này.

- Điểm thưởng: Xem tại đây.

- Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng: Xem tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHS01Sư phạm Toán họcQ00Phần Khoa học chọn: Vật lí, Hóa học, Sinh học
2QHS02Sư phạm Vật líQ00Phần Khoa học chọn: Vật lí, Hóa học, Sinh học
3QHS03Sư phạm Hoá họcQ00Phần Khoa học chọn: Vật lí, Hóa học, Sinh học
4QHS04Sư phạm Sinh họcQ00Phần Khoa học chọn: Vật lí, Hóa học, Sinh học
5QHS05Sư phạm Khoa học Tự nhiênQ00Phần Khoa học chọn: Vật lí, Hóa học, Sinh học
6QHS06Sư phạm Ngữ vănQ00Phần Khoa học chọn: Lịch sử, Địa lí, 1 môn bất kỳ
7QHS07Sư phạm Lịch sửQ00Phần Khoa học chọn: Lịch sử, Địa lí, 1 môn bất kỳ
8QHS08Sư phạm Lịch sử - Địa lýQ00Phần Khoa học chọn: Lịch sử, Địa lí, 1 môn bất kỳ
9QHS09Giáo dục Mầm nonQ00
10QHS10Giáo dục Tiểu họcQ00
11QHS11Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: - Ngành: Khoa học giáo dục - Ngành: Quản trị chất lượng giáo dục - Ngành: Quản trị trường học - Ngành: Tham vấn học đường - Ngành: Quản trị công nghệ giáo dục - Ngành: Tâm lí học Q00

Sư phạm Toán học

Mã ngành: QHS01

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Phần Khoa học chọn: Vật lí, Hóa học, Sinh học

Sư phạm Vật lí

Mã ngành: QHS02

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Phần Khoa học chọn: Vật lí, Hóa học, Sinh học

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: QHS03

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Phần Khoa học chọn: Vật lí, Hóa học, Sinh học

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: QHS04

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Phần Khoa học chọn: Vật lí, Hóa học, Sinh học

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

Mã ngành: QHS05

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Phần Khoa học chọn: Vật lí, Hóa học, Sinh học

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: QHS06

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Phần Khoa học chọn: Lịch sử, Địa lí, 1 môn bất kỳ

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: QHS07

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Phần Khoa học chọn: Lịch sử, Địa lí, 1 môn bất kỳ

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: QHS08

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Phần Khoa học chọn: Lịch sử, Địa lí, 1 môn bất kỳ

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: QHS09

Tổ hợp: Q00

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: QHS10

Tổ hợp: Q00

Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: - Ngành: Khoa học giáo dục - Ngành: Quản trị chất lượng giáo dục - Ngành: Quản trị trường học - Ngành: Tham vấn học đường - Ngành: Quản trị công nghệ giáo dục - Ngành: Tâm lí học

Mã ngành: QHS11

Tổ hợp: Q00

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

- Thí sinh được xét tuyển thẳng theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài đoạt giải nếu tốt nghiệp THPT và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

(1). Tiêu chí 1: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình đào tạo của Trường;

(2). Tiêu chí 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc tế mà Bộ GDĐT có quyết định cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

(3). Tiêu chí 3: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc tế mà Bộ GDĐT có quyết định cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

(4). Tiêu chí 4: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

(5). Tiêu chí 5: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

4
Điểm thi riêng

4.1 Đối tượng

Xét tuyển theo Quy định đặc thù của ĐHQGHN (ban hành kèm theo Quyết định số 4412/QĐ-ĐHQGHN ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Giám đốc ĐHQGHN và sửa đổi (nếu có));

Các phương thức tuyển sinh khác theo quy định của ĐHQGHN

4.2 Quy chế

Trường ĐHGD sẽ công bố tổ hợp xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 sau khi Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh đại học (đáp ứng chương trình GDPT 2018

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO