Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Đông Đô 2026

Trường Đại Học Đông Đô

Tên trường: Trường Đại Học Đông Đô

Tên viết tắt: HDIU

Mã trường: DDU

Tên tiếng Anh: Dong Do University

Địa chỉ: Km25, QL6, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.

Website:https://hdiu.edu.vn/

Trường Đại học Đông Đô (viết tắt HDIU) được thành lập vào ngày 03 tháng 10 năm 1994 theo Quyết định số 534/TTg của Thủ tướng chính phủ. Gần 30 năm qua Trường đã khẳng định được vị thế là nơi đào tạo nhân lực chất lượng cao của cả nước.

Mã trường: DDU

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạA01; C00; C19; D01; D04; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 28

ĐT THPTHọc BạA01; C00; C19; D01; D04; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA01; C00; C19; D01; DD2; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C19; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; C00; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A12; C00; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; C00; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; C00; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C19; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A12; A13; A14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A12; A13; A14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B04; B08; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 250

ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B04; B08; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 212

Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B04; B08; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B04; B08; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO