Mã trường, các ngành Trường Đại Học Đại Nam 2026

Tên trường: Trường Đại Học Đại Nam
Tên viết tắt: DNU
Mã trường: DDN
Tên tiếng Anh: Đại Nam University
Địa chỉ: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
Website:https://www.dainam.edu.vn/vi
Cách đây 17 năm, theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ĐHĐN, Thủ tướng Chính phủ đã cho phép Đại học Đại Nam chính thức đi vào hoạt động và tuyển sinh. Từ đó, Trường Đại học Đại Nam lấy ngày 14/11 hàng năm là ngày sinh nhật của mình.
Phát huy tối đa năng lực tiềm ẩn, tính sáng tạo, tự chủ của mọi cá nhân công tác và học tập tại Đại học Đại Nam để:
- Chất lượng đào tạo tốt nhất, phù hợp với học phí của người học.
- Kiến thức được trang bị gắn với có việc làm ngay khi ra trường.
Đào tạo nguồn nhân lực góp phần xây dựng đất nước phồn thịnh không vì mục tiêu lợi nhuận, “Học để thay đổi”, đó là mục tiêu xuyên suốt các hành động của thầy trò Đại học Đại Nam các năm qua và mãi mãi trong tương lai.
Mã trường: DDN
Danh sách ngành đào tạo
1. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Chỉ tiêu: 0
2. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
3. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 0
4. Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Chỉ tiêu: 0
5. Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Chỉ tiêu: 0
6. Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 0
7. Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Chỉ tiêu: 0
8. Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 0
9. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 0
10. Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Chỉ tiêu: 0
11. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
12. Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)
Mã ngành: 7340101LKDTNN-02
Chỉ tiêu: 0
13. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 0
14. Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 0
15. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 0
16. Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
17. Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Chỉ tiêu: 0
18. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
19. Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Chỉ tiêu: 0
20. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
21. Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Chỉ tiêu: 0
22. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 0
23. Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Chỉ tiêu: 0
24. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
25. Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)
Mã ngành: 7480201LKDTNN
Chỉ tiêu: 0
26. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Chỉ tiêu: 0
27. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
28. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Chỉ tiêu: 0
29. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303
Chỉ tiêu: 0
30. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Đài Loan)
Mã ngành: 7510303LKDTNN
Chỉ tiêu: 0
31. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Công nghệ bán dẫn) (Liên kết Hàn Quốc)
Mã ngành: 7510303LKDTNN-02
Chỉ tiêu: 0
32. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
33. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)
Mã ngành: 7510605LKDTNN
Chỉ tiêu: 0
34. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 0
35. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
36. Kinh tế xây dựng
Mã ngành: 7580301
Chỉ tiêu: 0
37. Y khoa
Mã ngành: 7720101
Chỉ tiêu: 0
38. Dược học
Mã ngành: 7720201
Chỉ tiêu: 0
39. Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 0
40. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
41. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)
Mã ngành: 7810103LKDTNN
Chỉ tiêu: 0
42. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 0
