
Điểm chuẩn Trường Đại Học Đại Nam 2025
DDNDNU
42 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ hoạ | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 |
| 6 | Kinh tế | 15 |
| 7 | Kinh tế số | 15 |
| 8 | Tâm lý học | 15 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 10 | Quan hệ công chúng | 15 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | 15 |
| 13 | Marketing | 15 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 15 |
| 15 | Thương mại điện tử | 15 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 17 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 15 |
| 18 | Kế toán | 15 |
| 19 | Quản trị nhân lực | 15 |
| 20 | Luật | 15 |
| 21 | Luật kinh tế | 15 |
| 22 | Khoa học máy tính | 15 |
| 23 | Hệ thống thông tin | 15 |
| 24 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 25 | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | 15 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 15 |
| 30 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | 15 |
| 31 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | 15 |
| 32 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 33 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | 15 |
| 34 | Kiến trúc | 15 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 36 | Kinh tế xây dựng | 15 |
| 37 | Y khoa | 20.5 |
| 38 | Dược học | 19 |
| 39 | Điều dưỡng | 17 |
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | 15 |
| 42 | Quản trị khách sạn | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
