Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Cửu Long 2026

Trường Đại Học Cửu Long

Tên trường: Trường Đại Học Cửu Long

Tên viết tắt: MKU

Mã trường: DCL

Tên tiếng Anh: Mekong University

Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long

Website:https://mku.edu.vn/

Trường Đại học Cửu Long được thành lập theo Quyết định số 04/2000/QĐ-TTg ngày 05 tháng 1 năm 2000 của Thủ tướng chính phủ. Trường Đại học Cửu Long là trường đại học ngoài công lập đầu tiên của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, qua hơn 24 năm xây dựng và phát triển đã không ngừng lớn mạnh, thương hiệu của trường đã được xã hội đón nhận. Trường Đại học Cửu Long là một trong số ít các trường đại học ngoài công lập trên cả nước có cơ sở vật chất khang trang, hiện đại với diện tích hơn 22 hecta

Mã trường: DCL

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02

2. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 130

ĐT THPTHọc BạA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78

4. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

5. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

6. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06

7. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

10. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 45

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

11. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

12. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X02; X05; X08; X26

13. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

14. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21

15. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21

16. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26

17. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56

18. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56

19. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56

20. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56

21. Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56

22. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11

23. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56

24. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

25. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

26. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

27. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

28. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 220

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; D08

29. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; D08

30. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 1500

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
4B00

31. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 1400

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
4B00

32. Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
4B00

33. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

34. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 600

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
4B00

35. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
4B00

36. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
4B00

37. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTHọc BạA00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15

38. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO