
Điểm chuẩn Trường Đại Học Cửu Long 2025
DCLMKU
38 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 15 |
| 2 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 4 | Quản lý kinh tế | 15 |
| 5 | Đông phương học | 15 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 7 | Quan hệ công chúng | 15 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 9 | Marketing | 15 |
| 10 | kinh doanh thương mại | 15 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 12 | Công nghệ tài chính | 15 |
| 13 | Kế toán | 15 |
| 14 | Luật | 15 |
| 15 | Luật kinh tế | 15 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 21 | Kỹ thuật y sinh | 15 |
| 22 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 |
| 24 | Nông học | 15 |
| 25 | Bảo vệ thực vật | 15 |
| 26 | Nuôi trồng thủy sản | 15 |
| 27 | Thú y | 15 |
| 28 | Y khoa | 20.5 |
| 29 | Răng - Hàm - Mặt | 20.5 |
| 30 | Dược học | 19 |
| 31 | Điều dưỡng | 17 |
| 32 | Hộ sinh | 17 |
| 33 | Y học cổ truyền | 19 |
| 34 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 17 |
| 35 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 17 |
| 36 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 17 |
| 37 | Công tác xã hội | 15 |
| 38 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
