Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2026

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung

Tên trường: Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung

Tên viết tắt: VIU

Mã trường: VHD

Tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University

Địa chỉ: Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội

Website:http://www.viu.edu.vn

Là Trường Đại học công lập trực thuộc Bộ Công thương, đã trải qua 43 năm hoạt động.

Trường được thành lập vào năm 1973 với mục tiêu đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật lành nghề cho ngành công nghiệp.

Trong quá trình phát triển, trường đã nhiều lần đổi tên và nâng cấp, từng bước trở thành cơ sở đào tạo uy tín trong lĩnh vực công nghiệp và kỹ thuật.

Đến nay, trường không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo, mở rộng hợp tác quốc tế, và cải tiến cơ sở vật chất nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội.

Mã trường: VHD

Danh sách ngành đào tạo

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 125

ĐT THPTĐGNL HCMA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 300

ĐT THPTĐGNL HCMA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 125

ĐT THPTĐGNL HCMA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 350

ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04
ĐGNL HCMA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 350

ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO