Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2025

VHDVIU Website

Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VIU) 2025 Năm 2025 trường xét tuyển dựa trên 3 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2025 (ĐH Quốc gia Hà Nội) Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2025 (ĐH Bách Khoa Hà Nội) Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 100: dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 2 7310109 Kinh tế số A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 3 7340101 Quản trị kinh doanh A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 4 7340115 Marketing A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 6 7340205 Công nghệ tài chính A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04 10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 Kinh tế Mã ngành: 7310101 Tổ hợp:

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 100: dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
27310109Kinh tế sốA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
37340101Quản trị kinh doanhA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
47340115MarketingA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
57340201Tài chính - Ngân hàngA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
67340205Công nghệ tài chínhA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
77480101Khoa học máy tínhA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
87480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
97510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 200: dựa vào kết quả học tập cấp THPT (Học bạ)

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

 Phương thức ĐGNL: dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐH Quốc Gia Hà Nội)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếQ00
27310109Kinh tế sốQ00
37340101Quản trị kinh doanhQ00
47340115MarketingQ00
57340201Tài chính - Ngân hàngQ00
67340205Công nghệ tài chínhQ00
77480101Khoa học máy tínhQ00
87480201Công nghệ thông tinQ00
97510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngQ00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíQ00
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngQ00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Phương thức ĐGTD: dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy (ĐH Bách khoa Hà Nội).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếK00
27310109Kinh tế sốK00
37340101Quản trị kinh doanhK00
47340115MarketingK00
57340201Tài chính - Ngân hàngK00
67340205Công nghệ tài chínhK00
77480101Khoa học máy tínhK00
87480201Công nghệ thông tinK00
97510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngK00
107510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíK00
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngK00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: K00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO