Mã trường, các ngành Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2026

Tên trường: Trường Đại học Công Nghệ TPHCM
Tên viết tắt: HUTECH
Mã trường: DKC
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology.
Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ - P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM.
Website:www.hutech.edu.vn
Trường Đại học Công nghệ TP.HCM - HUTECH tiền thân là Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM, được thành lập ngày 26/4/1995 theo quyết định số 235/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT số 2128/QĐ-GDĐT.
Sau gần 30 năm xây dựng và phát triển, hiện HUTECH sở hữu 04 khu học xá toạ lạc tại TP. Hồ Chí Minh. Các khu học xá được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại theo chuẩn quốc tế với tổng diện tích trên 100.000m2 tạo không gian học tập hiện đại, năng động, thoải mái.
Là địa chỉ được đông đảo thí sinh ưu tiên lựa chọn trong nhiều năm qua, HUTECH đào tạo từ trình độ Đại học, Thạc sĩ đến Tiến sĩ với 63 ngành nghề thuộc các lĩnh vực: Kỹ thuật - Công nghệ, Kinh tế - Quản trị, Kiến trúc - Mỹ thuật, Sức khỏe - Thể thao, Marketing - Truyền thông, Luật, Khoa học xã hội - nhân văn, Ngoại ngữ và Nghệ thuật. Đối với các chương trình Sau đại học, HUTECH được phép đào tạo Thạc sĩ 16 chuyên ngành thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật, Kinh tế, Du lịch, Ngoại ngữ, Luật, Thú y; đào tạo trình độ Tiến sĩ với 03 chuyên ngành Kỹ thuật điện, Quản trị kinh doanh và Công nghệ thông tin.
Mã trường: DKC
Danh sách ngành đào tạo
1. Thanh nhạc\r\n- Biểu diễn Thanh nhạc\r\n- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc
Mã ngành: 7210205
Chỉ tiêu: 0
2. Công nghệ điện ảnh, truyền hình\r\n- Công nghệ sản xuất phim\r\n- Đạo diễn phim\r\n- Công nghệ hình ảnh phim\r\n- CN truyền thông và phát hành phim
Mã ngành: 7210302
Chỉ tiêu: 0
3. Thiết kế đồ họa\r\n- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu\r\n- Đồ họa tương tác\r\n- Đồ họa động\r\n- Đồ họa game
Mã ngành: 7210403
Chỉ tiêu: 0
4. Thiết kế thời trang\r\n- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)\r\n- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang\r\n- Thiết kế thời trang số
Mã ngành: 7210404
Chỉ tiêu: 0
5. Digital Art (Nghệ thuật số)\r\n- Thiết kế truyền thông số\r\n- Thiết kế game\r\n- Sản xuất phim kỹ thuật số
Mã ngành: 7210408
Chỉ tiêu: 0
6. Ngôn ngữ Anh\r\n- Biên, phiên dịch Tiếng Anh\r\n- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng\r\n- Tiếng Anh thương mại\r\n- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
7. Ngôn ngữ Trung Quốc\r\n- Tiếng Trung thương mại\r\n- Biên phiên dịch tiếng Trung\r\n-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 0
8. Ngôn ngữ Nhật\r\n- Tiếng Nhật thương mại\r\n- Giảng dạy tiếng Nhật
Mã ngành: 7220209
Chỉ tiêu: 0
9. Ngôn ngữ Hàn Quốc\r\n- Biên phiên dịch tiếng Hàn\r\n- Giảng dạy tiếng Hàn
Mã ngành: 7220210
Chỉ tiêu: 0
10. Kinh tế số\r\n- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ\r\n- Quản trị chuyển đổi số\r\n- Phân tích dữ liệu lớn và AI\r\n- Thương mại điện tử và nền tảng số
Mã ngành: 7310109
Chỉ tiêu: 0
11. Tâm lý học\r\n- Tâm lý tổ chức - nhân sự\r\n- Trị liệu tâm lý\r\n- Tham vấn tâm lý
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 0
12. Truyền thông đa phương tiện\r\n- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng\r\n- Sản xuất video trực tuyến\r\n- Sản xuất truyền hình trực tuyến\r\n- Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 0
13. Quan hệ công chúng\r\n- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)\r\n- Tổ chức sự kiện\r\n- Truyền thông doanh nghiệp
Mã ngành: 7320108
Chỉ tiêu: 0
14. Quản trị kinh doanh\r\n- Quản trị kinh doanh số\r\n- Quản trị doanh nghiệp\r\n- Quản trị logistics\r\n- Quản trị hành chính văn phòng\r\n- Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
15. Digital Marketing\r\n- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing\r\n- Quản trị chiến dịch quảng cáo số\r\n- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội\r\n- AI và công nghệ trong Digital Marketing
Mã ngành: 7340114
Chỉ tiêu: 0
16. Marketing\r\n- Marketing đa nền tảng\r\n- QHCC và tổ chức sự kiện\r\n- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo\r\n- Công nghệ marketing\r\n- Phân tích Dữ liệu trong marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 0
17. Bất động sản\r\n- Quản lý bất động sản\r\n- Đầu tư và phát triển bất động sản
Mã ngành: 7340116
Chỉ tiêu: 0
18. Kinh doanh quốc tế\r\n- Thương mại quốc tế\r\n- Kinh doanh số toàn cầu\r\n- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế\r\n- Khởi nghiệp toàn cầu
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 0
19. Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Chỉ tiêu: 0
20. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 0
21. Tài chính - Ngân hàng\r\n- Tài chính ngân hàng\r\n- Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
22. Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Chỉ tiêu: 0
23. Kế toán\r\n- Kế toán kiểm toán\r\n- Kế toán tài chính
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
24. Quản trị nhân lực\r\n- Thu hút nguồn nhân lực\r\n- Đào tạo và phát triển
Mã ngành: 7340404
Chỉ tiêu: 0
25. Hệ thống thông tin quản lý\r\n- Phân tích dữ liệu\r\n- Quản lý thông tin\r\n- Hệ thống quản lý kinh doanh
Mã ngành: 7340405
Chỉ tiêu: 0
26. Quản trị sự kiện
Mã ngành: 7340412
Chỉ tiêu: 0
27. Luật\r\n- Luật Dân sự\r\n- Luật Hình sự\r\n- Luật Hành chính
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
28. Luật kinh tế\r\n- Luật Tài chính - ngân hàng\r\n- Luật Thương mại\r\n- Luật Kinh doanh
Mã ngành: 7380107
Chỉ tiêu: 0
29. Công nghệ sinh học\r\n- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững\r\n- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch\r\n- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH\r\n- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên\r\n- CNSH dược - dược liệu
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
30. Công nghệ thẩm mỹ\r\n- Chăm sóc cơ thể và Spa\r\n- Nghệ thuật làm đẹp\r\n- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm\r\n- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Chỉ tiêu: 0
31. Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 0
32. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 0
33. Kỹ thuật máy tính\r\n- Hệ thống IoT\r\n- Hệ thống nhúng
Mã ngành: 7480106
Chỉ tiêu: 0
34. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Chỉ tiêu: 0
35. Công nghệ thông tin\r\n- Hệ thống thông tin ứng dụng\r\n- Công nghệ phần mềm\r\n- Mạng máy tính\r\n- Máy học và ứng dụng\r\n- An ninh không gian số
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
36. An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Chỉ tiêu: 0
37. An ninh mạng
Mã ngành: 7480208
Chỉ tiêu: 0
38. Công nghệ kỹ thuật ô tô\r\n- Máy gầm ô tô\r\n- Công nghệ xe hybrid
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
39. Robot và trí tuệ nhân tạo\r\n- Robot thông minh\r\n- Dữ liệu và hệ thống
Mã ngành: 7510209
Chỉ tiêu: 0
40. Logistic và quản lý chuỗi cung ứng\r\n- Logistic vận tải\r\n- Quản trị chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
41. Kỹ thuật cơ khí\r\n- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất\r\n- Kỹ thuật khuôn mẫu\r\n- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí
Mã ngành: 7520103
Chỉ tiêu: 0
42. Kỹ thuật cơ điện tử\r\n- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa\r\n- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
Mã ngành: 7520114
Chỉ tiêu: 0
43. Công nghệ ô tô điện\r\n- Khai thác ô tô điện\r\n- Lập trình ứng dụng trên ô tô
Mã ngành: 7520141
Chỉ tiêu: 0
44. Kỹ thuật điện\r\n- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng\r\n- Điện công nghiệp\r\n- Hệ thống điện thông minh
Mã ngành: 7520201
Chỉ tiêu: 0
45. Kỹ thuật điện tử - viễn thông\r\n- Thiết kế vi mạch\r\n- Điện tử y sinh\r\n- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông
Mã ngành: 7520207
Chỉ tiêu: 0
46. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa\r\n- Tự động hóa công nghiệp\r\n- Công nghệ điều khiển thông minh
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 0
47. Công nghệ thực phẩm\r\n- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống\r\n- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
48. Kiến trúc\r\n- Kiến trúc công nghệ hiên đại\r\n- Kiến trúc số\r\n- Kiến trúc bền vững
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 0
49. Thiết kế nội thất\r\n- Thiết kế không gian nội, ngoại thất\r\n- Thiết kế trang thiết bị nội thất\r\n- Thiết kế số trong nội thất
Mã ngành: 7580108
Chỉ tiêu: 0
50. Kỹ thuật xây dựng\r\n- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp\r\n- Xây dựng công trình giao thông\r\n- Xây dựng công trình đường sắt
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
51. Quản lý xây dựng\r\n- Quản lý dự án xây dựng\r\n- Quản trị doanh nghiệp xây dựng
Mã ngành: 7580302
Chỉ tiêu: 0
52. Thú y\r\n- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi\r\n- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng\r\n- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã\r\n- Công nghệ thú y
Mã ngành: 7640101
Chỉ tiêu: 0
53. Y khoa (dự kiến)
Mã ngành: 7720101
Chỉ tiêu: 0
54. Y học cổ truyền (dự kiến)
Mã ngành: 7720115
Chỉ tiêu: 0
55. Dược học
Mã ngành: 7720201
Chỉ tiêu: 0
56. Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 0
57. Kỹ thuật xét nghiệm y học\r\n- Xét nghiệm bệnh viện\r\n- Xét nghiệm cộng đồng
Mã ngành: 7720601
Chỉ tiêu: 0
58. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành\r\n- Quản trị Du lịch và lữ hành\r\n- Du lịch điện tử\r\n- Du lịch y tế
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
59. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 0
60. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Chỉ tiêu: 0
61. Quản lý thể dục thể thao\r\n- Quản lý thể thao giải trí\r\n- Quản lý Gym Fitness\r\n- Quản lý Esport\r\n- Quản lý Golf
Mã ngành: 7810301
Chỉ tiêu: 0
