
Điểm chuẩn Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2025
DKCHUTECH
61 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | 15 |
| 2 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 15 |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 15 |
| 4 | Thiết kế thời trang | 15 |
| 5 | Nghệ thuật số | 15 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 |
| 10 | Kinh tế quốc tế | 15 |
| 11 | Kinh tế số | 15 |
| 12 | Tâm lý học | 15 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 14 | Quan hệ công chúng | 15 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 16 | Digital Marketing | 15 |
| 17 | Marketing | 15 |
| 18 | Bất động sản | 15 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 15 |
| 20 | Kinh doanh thương mại | 15 |
| 21 | Thương mại điện tử | 15 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 23 | Công nghệ tài chính | 15 |
| 24 | Kế toán | 15 |
| 25 | Quản trị nhân lực | 15 |
| 26 | Hệ thống thông tin quản lý | 15 |
| 27 | Quản trị sự kiện | 15 |
| 28 | Luật | 15 |
| 29 | Luật kinh tế | 15 |
| 30 | Luật thương mại quốc tế | 15 |
| 31 | Công nghệ sinh học | 15 |
| 32 | Công nghệ thẩm mỹ | 15 |
| 33 | Khoa học dữ liệu | 15 |
| 34 | Khoa học máy tính | 15 |
| 35 | Kỹ thuật máy tính | 15 |
| 36 | Trí tuệ nhân tạo | 15 |
| 37 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 38 | An toàn thông tin | 15 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 |
| 40 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 15 |
| 41 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 42 | Kỹ thuật cơ khí | 15 |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15 |
| 44 | Công nghệ ô tô điện | 15 |
| 45 | Kỹ thuật điện | 15 |
| 46 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 15 |
| 47 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 |
| 48 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 49 | Kiến trúc | 15 |
| 50 | Thiết kế nội thất | 15 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 52 | Quản lý xây dựng | 15 |
| 53 | Thú y | 15 |
| 54 | Dược học | 19 |
| 55 | Điều dưỡng | 17 |
| 56 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 17 |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 58 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 59 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 |
| 60 | Quản lý thể dục thể thao | 15 |
| 61 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
