Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2026

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Tên viết tắt: VKU

Mã trường: VKU

Tên tiếng Anh: Vietnam-Korea University of Information and Communication Technology

Địa chỉ: 470 Trần Đại Nghĩa, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng

Website:https://vku.udn.vn/

Với phương châm lấy người học làm trung tâm, VKU theo đuổi triết lý giáo dục "Nhân bản - Phụng sự - Khai phóng" nhằm đào tạo và phát triển người học trở thành những con người toàn diện, thiện lương, đạo đức với tư duy năng động, đổi mới, sáng tạo cùng tinh thần luôn sẵn sàng phụng sự, dấn thân vì hạnh phúc và sự phát triển của đất nước, nhân loại dựa trên hệ thống giá trị cốt lõi: Đức - Trí - Thể - Mỹ; Uy tín - Chất lượng - Chuyên nghiệp; Kế thừa - Đổi mới - Sáng tạo.

Mã trường: VKU

Danh sách ngành đào tạo

1. Công nghệ truyền thông (cử nhân)

Mã ngành: 7320106

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X02; X06; X26

2. Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

Mã ngành: 7320106DA

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X02; X06; X26

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; X02; X26

4. Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

Mã ngành: 7340101EL

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; X02; X26

5. Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

Mã ngành: 7340101ET

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; X02; X26

6. Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340101IM

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; X02; X26

7. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; X02; X26

8. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01; X02; X26

9. Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26

10. Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107DA

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26

11. Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26

12. Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108AS

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26

13. Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Mã ngành: 7480108B

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26

14. Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108IC

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07; X06; X26

15. Công nghệ thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26

16. Công nghệ thông tin (cử nhân)

Mã ngành: 7480201B

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26

17. Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201DT

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26

18. Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201GT

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26

19. An toàn thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO