Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà NẵngĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2025

VKUVKU Website

470 Trần Đại Nghĩa, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng (VKU) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (VKU), Đại học Đà Nẵng thông báo Tuyển sinh qua 3 phương thức xét tuyển: - Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh Phương thức 2: Xét tuyển hỗn hợp - Điểm xét tuyển = Điểm học bạ * 60% + Điểm thi TN THPT* 40% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên - Phương thức 3: Phương thức xét tuyển đặc thù (Tuyển sinh riêng) Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT trên toàn quốc có tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025 phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển theo quy định 1.2 Điều kiện xét tuyển Xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT 1.3 Quy chế 1) Điểm xét tuyển Điểm xét tuyển(ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành; Mức điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng từ 22,5 điểm trở lên được xác định bằng công thức: Mức điểm ưu tiên thí sinh được hưởng = [(30 – (Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng)/7,5] x tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường. Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm. - Đối với từng ngành, các thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký; - Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực; 2) Điểm quy đổi Quy đổi chứng chỉ tiếng Anh thay điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh như sau: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5,0 trở l

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT trên toàn quốc có tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT năm 2025 phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển theo quy định

1.2 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi Tốt nghiệp THPT

1.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển(ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành; Mức điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng từ 22,5 điểm trở lên được xác định bằng công thức: Mức điểm ưu tiên thí sinh được hưởng = [(30 – (Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm cộng)/7,5] x tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường.

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm.

- Đối với từng ngành, các thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;

- Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

2) Điểm quy đổi

Quy đổi chứng chỉ tiếng Anh thay điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh như sau:

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5,0 trở lên (hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc gia/quốc tế khác tương đương) không quá 02 năm tính từ ngày cấp đến ngày kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển:

- Đạt 6.0 trở lên được tính 10 điểm;

- Đạt 5.5 được tính 9.5 điểm;

- Đạt 5.0 được tính 9.0 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320106Công nghệ truyền thông (cử nhân)A00; A01; D01; X02; X06; X26
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)A00; A01; D01; X02; X06; X26
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; X02; X26
47340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng sốA00; A01; C03; D01; X02; X26
57340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sốA00; A01; C03; D01; X02; X26
67340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinA00; A01; C03; D01; X02; X26
77340115MarketingA00; A01; C03; D01; X02; X26
87340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C03; D01; X02; X26
97480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
107480107DATrí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
117480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
127480108ASCông nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
137480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)A00; A01; D01; D07; X06; X26
147480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)A00; A01; C01; D07; X06; X26
157480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
167480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)A00; A01; D01; D07; X06; X26
177480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07; X06; X26
187480201GTCông nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
197480202An toàn thông tin (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; X06; X26

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

Mã ngành: 7320106DA

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

Mã ngành: 7340101EL

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

Mã ngành: 7340101ET

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340101IM

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107DA

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108AS

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Mã ngành: 7480108B

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108IC

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin (cử nhân)

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201DT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201GT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

An toàn thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT trên toàn quốc có tổ hợp môn phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển theo quy định

2.2 Quy chế

 Mã phương thức xét tuyển: 200

1) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình cộng 03 năm học (năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12)

Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành; Mức điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng từ 22,5 điểm trở lên được xác định bằng công thức: Mức điểm ưu tiên thí sinh được hưởng = [(30 – (Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm cộng)/7,5] x tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường;

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm.

- Đối với từng ngành, các thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;

- Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320106Công nghệ truyền thông (cử nhân)A00; A01; D01; X02; X06; X26
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)A00; A01; D01; X02; X06; X26
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; X02; X26
47340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng sốA00; A01; C03; D01; X02; X26
57340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sốA00; A01; C03; D01; X02; X26
67340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinA00; A01; C03; D01; X02; X26
77340115MarketingA00; A01; C03; D01; X02; X26
87340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C03; D01; X02; X26
97480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
107480107DATrí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
117480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
127480108ASCông nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
137480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)A00; A01; D01; D07; X06; X26
147480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)A00; A01; C01; D07; X06; X26
157480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
167480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)A00; A01; D01; D07; X06; X26
177480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07; X06; X26
187480201GTCông nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26
197480202An toàn thông tin (kỹ sư)A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; X06; X26

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

Mã ngành: 7320106DA

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02; X06; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

Mã ngành: 7340101EL

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

Mã ngành: 7340101ET

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340101IM

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X26

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107DA

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108AS

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Mã ngành: 7480108B

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108IC

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin (cử nhân)

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201DT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201GT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

An toàn thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT trên toàn quốc, có kết quả thi ĐGNL 2025 

3.2 Quy chế

Mã phương thức xét tuyển: 402

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
Trong đó, công thức tính Điểm quy đổi sẽ công bố sau.

Điểm cộng được quy định tại Mục 5.2;

Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành;

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm.

- Đối với từng ngành, các thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;

Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320106Công nghệ truyền thông (cử nhân)
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)
37340101Quản trị kinh doanh
47340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số
57340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số
67340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin
77340115Marketing
87340205Công nghệ tài chính
97480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
107480107DATrí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)
117480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
127480108ASCông nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
137480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
147480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
157480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)
167480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)
177480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)
187480201GTCông nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)
197480202An toàn thông tin (kỹ sư)

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

Mã ngành: 7320106

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

Mã ngành: 7320106DA

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

Mã ngành: 7340101EL

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

Mã ngành: 7340101ET

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340101IM

Marketing

Mã ngành: 7340115

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Trí tuệ nhân tạo- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107DA

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108AS

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Mã ngành: 7480108B

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108IC

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (cử nhân)

Mã ngành: 7480201B

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201DT

Công nghệ thông tin- Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201GT

An toàn thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480202

4
Xét tuyển theo thành tích - 2025

4.1 Đối tượng

- Nhóm (1): Xét tuyển đối với thí sinh đạt giải khuyến khích trở lên trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG) Quốc gia, Quốc tế hoặc thí sinh đạt giải khuyến khích trở lên tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế hoặc thí sinh đạt giải tư trở lên tại Cuộc thi Khoa học, kỹ thuật quốc gia trong thời gian học THPT.

Thí sinh đoạt giải trong thời gian học THPT và không quá 03 năm tính tới thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển. Danh mục các môn thi, lĩnh vực, ngành nghề đạt giải tương ứng với các ngành/chuyên ngành tuyển sinh theo mục d).

Ưu tiên thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia.

- Nhóm (2): Xét tuyển đối với thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc thí sinh đoạt huy chương vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 hoặc Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ hoặc Kỳ thi Olympic cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Đạt đoạt nhất, nhì, ba, khuyến khích/giải tư trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

Thí sinh đoạt giải trong thời gian học THPT và không quá 03 năm tính tới thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển. Danh mục các môn thi, lĩnh vực, ngành nghề đạt giải tương ứng với các ngành/chuyên ngành tuyển sinh theo mục d).

Ưu tiên thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

- Nhóm (3): Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT hoặc kết quả học dự bị đại học theo hình thức A-Level (Thời gian thi chứng chỉ không quá 02 năm tính đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển)

Danh mục chứng chỉ quốc tế tương ứng với các ngành xét tuyển:

+ A-Level: PUM range ≥ 80 (Toán C)

+ ACT (36) >- 26

+ SAT (1600) >- 1200

- Nhóm (4): Thí sinh tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia vòng thi tuần trở lên do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức. Thời gian tham dự không quá 3 năm tính tới thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển.

- Nhóm (5): Thí sinh là học sinh THPT chuyên các môn Toán, Vật Lý, Hóa học, Tin học, Sinh học, Tiếng Anh, Ngữ Văn được xét tuyển theo lĩnh vực ở bảng sau: 

STT Môn chuyên Lĩnh vực xét tuyển
1 Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Sinh học Tất cả các lĩnh vực
2 Tiếng Anh, Ngữ văn Kinh doanh và quản lý; Lĩnh vực Báo chí và thông tin

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có điểm tổng kết năm học của môn chuyên trong 3 năm THPT đạt từ 8,0 trở lên. Tổng trung bình cộng của điểm tổng kết 3 năm học của 3 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển (không bao gồm Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và Điểm cộng) đạt từ 24,0 trở lên;

- Nhóm (6): Xét tuyển đối với thí sinh đoạt giải (Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích) trong Kỳ thi Olympic Tin học do Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn phối hợp tổ chức. Thí sinh đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển.

- Nhóm (7): Thí sinh có thành tích học tập kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế; hoặc Đạt giải Ba hoặc tương đương trở lên trong các Cuộc thi thể thao, văn nghệ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên:

7a. Thí sinh có 2 năm học đạt danh hiệu Học sinh Giỏi/Học lực Tốt trở lên trong thời gian học THPT, trong đó bắt buộc năm lớp 12 phải đạt danh hiệu Học sinh Giỏi/Học lực Tốt trở lên và năm còn lại phải đạt học lực Khá/Học sinh tiên tiến (HSTT) trở lên;

7b. Thí sinh có 3 năm đạt Học lực Khá/HSTT trở lên và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 6,0 trở lên (hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương) không quá 02 năm tính từ ngày cấp đến ngày kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển

7c. Thí sinh có 3 năm đạt học lực Khá/HSTT trở lên và đạt giải Ba hoặc tương đương trở lên trong Cuộc thi thể thao, văn nghệ (TTVN) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính từ ngày được cấp chứng nhận đến ngày kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển.

4.2 Quy chế

Mã phương thức xét tuyển: 500

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Điểm quy đổi được quy định tại mục quy đổi điểm phương thức 5.

Điểm cộng được quy định tại Mục 5.2;

Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành; Mức điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt Điểm quy đổi + Điểm cộng từ 22,5 điểm trở lên được xác định bằng công thức: Mức điểm ưu tiên thí sinh được hưởng = [(30 – (Điểm quy đổi + Điểm cộng)/7,5] x tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường.

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm.

- Đối với từng ngành, các thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;

- Trong trường hợp thí sinh cuối danh sách có kết quả xét tuyển bằng nhau, ưu tiên xét theo giải hoặc tương đương từ cao xuống thấp (nếu cùng nhóm), theo tổng điểm học tập THPT theo tổ hợp xét tuyển (cách tính điểm như phương thức xét kết quả học tập cấp THPT, không tính điểm ưu tiên). Trường hợp nếu tổng điểm học tập THPT bằng nhau thì xét ưu tiên điểm môn Toán.

- Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và Điểm cộng;

- Thí sinh thuộc các nhóm đối tượng xét tuyển cần bổ sung minh chứng hợp lệ theo yêu cầu của cơ sở đào tạo trong thời gian do nhà trường quy định.

d) Danh mục các Môn thi; Lĩnh vực cuộc thi khoa học kỹ thuật, cuộc thi tay nghề dùng cho phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) và phương thức 5: xét tuyển theo phương thức tuyển sinh thành tích:

Bảng 1. Danh mục các Môn thi được xét tuyển:

Môn thi  Ngành đào tạo Mã ngành
Toán; Tin học; Vật lý; Hóa học; Tiếng Anh; Sinh học Tất cả các ngành/chuyên ngành
Ngữ Văn
Quản trị kinh doanh  7340101
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số  7340101EL
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số  7340101ET
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin  7340101IM
Marketing  7340115
Công nghệ tài chính  7340205
Công nghệ truyền thông (cử nhân)  7320106
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)  7320106DA

Bảng 2. Danh mục các lĩnh vực cuộc thi Khoa học kỹ thuật

TT Lĩnh vực Lĩnh vực chuyên sâu Ngành
1 Toán học Đại số; Phân tích; Rời rạc; Lý thuyết Game và Graph; Hình học và Tô pô; Lý thuyết số; Xác suất và thống kê;... Tất cả các ngành/chuyên
ngành xét tuyển của Trường
2 Vật lý và Thiên
văn
Thiên văn học và Vũ trụ học; Vật lý nguyên tử; phân tử và quang học; Lý - Sinh; Vật lý trên máy tính; Vật lý thiên văn; Vật liệu đo; Từ, Điện từ và Plasma; Cơ học; Vật lý hạt cơ bản và hạt nhân; Quang học; La-de; Thu phát sóng điện từ; Lượng tử máy tính; Vật lý lý thuyết;...
3 Năng lượng: Vật lí Năng lượng thủy điện; Năng lượng hạt nhân; Năng lượng mặt trời; Năng lượng nhiệt; Năng lượng gió;...
4 Hóa học Hóa phân tích; Hóa học trên máy tính; Hóa môi trường; Hóa vô cơ; Hóa vật liệu; Hóa hữu cơ; Hóa Lý;...
5 Năng lượng: Hóa học Nhiên liệu thay thế; Năng lượng hóa thạch; Phát triển tế bào nhiên liệu và pin; Vật liệu năng lượng mặt trời;...
6 Sinh học trên máy tính và Sinh - Tin  Kỹ thuật Y sinh; Dược lý trên máy tính; Sinh học mô hình trên máy tính; Tiến hóa sinh học trên máy tính; Khoa học thần kinh trên máy tính; Gen;...
7 Rô bốt và máy
thông minh
Máy sinh học; Lý thuyết điều khiển; Rô bốt động lực;...

- Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

- Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

- Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

- An toàn thông tin (kỹ sư)

- Công nghệ thông tin (kỹ sư)

- CNTT (cử nhân)

- CNTT(cử nhân) - hợp tác doanh nghiệp

- CNTT – chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

- Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

- Trí tuệ nhân tạo – chuyên ngành phân tích dữ liệu (kỹ sư)

8 Phần mềm hệ thống  Thuật toán; An ninh máy tính; Cơ sở dữ liệu; Hệ điều hành; Ngôn ngữ lập trình;...
9 Hệ thống nhúng Kỹ thuật mạch; Vi điều khiển; Giao tiếp mạng và dữ liệu; Quang học; Cảm biến; Gia công tín hiệu;...
10 Khoa học vật liệu Vật liệu sinh học; Gốm và Thủy tinh; Điểm chuẩn Giới thiệu trường Các trường khác
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO