Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Tên viết tắt: UET
Mã trường: QHI
Tên tiếng Anh: VNU University of Engineering and Technology
Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Website:https://uet.vnu.edu.vn/
Trường Đại học Công nghệ (ĐHCN) được thành lập ngày 25/5/2004 trên cơ sở phát triển Khoa Công nghệ &Trung tâm Hợp tác Đào tạo và Bồi dưỡng Cơ học thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN). Trải qua chặng đường gần 20 năm xây dựng và phát triển, nhà trường đã khẳng định vị thế là một trong những ngôi trường đại học đào tạo, nghiên cứu về công nghệ, kỹ thuật hàng đầu cả nước và đang từng bước tiếp cận chuẩn mực quốc tế.
Từ năm 2004 đến nay, Trường ĐHCN ngày càng phát triển và giữ vững thương hiệu để đạt mục tiêu “trở thành một trường đại học kỹ thuật công nghệ hàng đầu trong nước, nằm trong nhóm các trường đại học tiên tiến của Châu Á; một trung tâm xuất sắc, đi đầu trong đào tạo tài năng, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ” với khẩu hiệu hành động “Sáng tạo – Tiên phong – Chất lượng cao” và giá trị cốt lõi: “Đổi mới sáng tạo, Hợp tác, Chất lượng cao, Nhân văn”.
Qua từng năm tháng, Trường ĐHCN dần củng cố và phát triển để tăng quy mô, chất lượng đào tạo, nghiên cứu khoa học và công nghệ, hợp tác quốc tế, phát triển đội ngũ cán bộ, … xây dựng cơ sở vật chất Nhà trường khang trang, hiện đại hơn.
Mã trường: QHI
Danh sách ngành đào tạo
1. Công nghệ thông tin
Mã ngành: CN1
Chỉ tiêu: 420
2. Công nghệ nông nghiệp
Mã ngành: CN10
Chỉ tiêu: 60
3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: CN11
Chỉ tiêu: 120
4. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: CN12
Chỉ tiêu: 300
5. Kỹ thuật năng lượng
Mã ngành: CN13
Chỉ tiêu: 60
6. Hệ thống thông tin
Mã ngành: CN14
Chỉ tiêu: 240
7. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: CN15
Chỉ tiêu: 120
8. Kỹ thuật Robot
Mã ngành: CN17
Chỉ tiêu: 120
9. Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
Mã ngành: CN18
Chỉ tiêu: 240
10. Công nghệ vật liệu
Mã ngành: CN19
Chỉ tiêu: 120
11. Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: CN2
Chỉ tiêu: 420
12. Khoa học dữ liệu
Mã ngành: CN20
Chỉ tiêu: 120
13. Công nghệ sinh học
Mã ngành: CN21
Chỉ tiêu: 120
14. Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: CN3
Chỉ tiêu: 120
15. Cơ kỹ thuật
Mã ngành: CN4
Chỉ tiêu: 60
16. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: CN5
Chỉ tiêu: 180
17. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: CN6
Chỉ tiêu: 180
18. Công nghệ hàng không vũ trụ
Mã ngành: CN7
Chỉ tiêu: 120
19. Khoa học máy tính
Mã ngành: CN8
Chỉ tiêu: 420
20. Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
Mã ngành: CN9
Chỉ tiêu: 480
