Mã trường, các ngành Trường Đại Học Bách Khoa HCM 2026

Tên trường: Trường Đại Học Bách Khoa HCM
Tên viết tắt: HCMUT
Mã trường: QSB
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology
Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh
Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM là một trường thành viên của hệ thống Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Tiền thân của Trường là Trung tâm Quốc gia Kỹ thuật được thành lập vào năm 1957. Đến năm 2001 Trường được mang tên Trường Đại học Bách khoa theo Quyết định số 15/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức lại Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.
Hiện trường đang quản lý 12 Khoa/Trung tâm đào tạo, đào tạo 39 ngành bậc Đại học, 34 ngành bậc Thạc sĩ, 32 ngành bậc Tiến sĩ [2] với tổng số hơn 23.000 sinh viên, trên 2.100 học viên cao học và gần 300 nghiên cứu sinh.
Với bề dày lịch sử, truyền thống và vị thế trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam, Nhà trường đã đào tạo cho xã hội nhiều kỹ sư, nhà khoa học, quản lý cấp cao... trong và ngoài nước. Cựu sinh viên của Trường đang làm việc ở nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ với nhiều lĩnh vực công việc khác nhau.
Mã trường: QSB
Danh sách ngành đào tạo
1. Khoa học Máy tính
Mã ngành: 106
Chỉ tiêu: 240
2. Kỹ thuật Máy tính
Mã ngành: 107
Chỉ tiêu: 100
3. Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch
Mã ngành: 108
Chỉ tiêu: 670
4. Kỹ Thuật Cơ khí
Mã ngành: 109
Chỉ tiêu: 300
5. Kỹ Thuật Cơ Điện tử
Mã ngành: 110
Chỉ tiêu: 105
6. Dệt - May
Mã ngành: 112
Chỉ tiêu: 90
7. Hoá - Thực phẩm - Sinh học
Mã ngành: 114
Chỉ tiêu: 330
8. Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
Mã ngành: 115
Chỉ tiêu: 470
9. Kiến Trúc
Mã ngành: 117
Chỉ tiêu: 90
10. Quản lý Công nghiệp
Mã ngành: 123
Chỉ tiêu: 80
11. Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: 125
Chỉ tiêu: 120
12. Logistics và Hệ thống Công nghiệp
Mã ngành: 128
Chỉ tiêu: 70
13. Kỹ thuật Vật liệu
Mã ngành: 129
Chỉ tiêu: 145
14. Vật lý Kỹ thuật
Mã ngành: 137
Chỉ tiêu: 40
15. Cơ Kỹ thuật
Mã ngành: 138
Chỉ tiêu: 40
16. Kỹ thuật Nhiệt
Mã ngành: 140
Chỉ tiêu: 80
17. Bảo dưỡng Công nghiệp
Mã ngành: 141
Chỉ tiêu: 110
18. Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 142
Chỉ tiêu: 40
19. (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không
Mã ngành: 145
Chỉ tiêu: 40
20. Khoa học Dữ liệu
Mã ngành: 146
Chỉ tiêu: 30
21. Địa Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 147
Chỉ tiêu: 60
22. Kinh tế Xây dựng
Mã ngành: 148
Chỉ tiêu: 120
23. Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới)
Mã ngành: 150
Chỉ tiêu: 70
24. Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)
Mã ngành: 151
Chỉ tiêu: 30
25. Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)
Mã ngành: 152
Chỉ tiêu: 40
26. Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 153
Chỉ tiêu: 40
27. Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)
Mã ngành: 155
Chỉ tiêu: 40
28. Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)
Mã ngành: 156
Chỉ tiêu: 30
29. Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)
Mã ngành: 159
Chỉ tiêu: 40
30. Kỹ thuật Điện - Điện tử
Mã ngành: 208
Chỉ tiêu: 150
31. Khoa học Máy tính
Mã ngành: 206
Chỉ tiêu: 130
32. Kỹ thuật Máy tính
Mã ngành: 207
Chỉ tiêu: 80
33. Kỹ thuật Cơ khí
Mã ngành: 209
Chỉ tiêu: 50
34. Kỹ thuật Cơ Điện tử
Mã ngành: 210
Chỉ tiêu: 50
35. Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 211
Chỉ tiêu: 50
36. Kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 214
Chỉ tiêu: 150
37. Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
Mã ngành: 215
Chỉ tiêu: 120
38. Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)
Mã ngành: 217
Chỉ tiêu: 45
39. Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 218
Chỉ tiêu: 40
40. Công nghệ Thực phẩm
Mã ngành: 219
Chỉ tiêu: 40
41. Kỹ thuật Dầu khí
Mã ngành: 220
Chỉ tiêu: 30
42. Quản lý Công nghiệp
Mã ngành: 223
Chỉ tiêu: 90
43. Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: 225
Chỉ tiêu: 60
44. Logistics và Hệ thống Công nghiệp
Mã ngành: 228
Chỉ tiêu: 60
45. Kỹ thuật Vật liệu
Mã ngành: 229
Chỉ tiêu: 40
46. Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 237
Chỉ tiêu: 30
47. Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 242
Chỉ tiêu: 40
48. Kỹ thuật Hàng không
Mã ngành: 245
Chỉ tiêu: 40
49. Kinh doanh số
Mã ngành: 253
Chỉ tiêu: 40
50. Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)
Mã ngành: 254
Chỉ tiêu: 40
51. Kinh tế Tuần hoàn
Mã ngành: 255
Chỉ tiêu: 40
52. Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)
Mã ngành: 256
Chỉ tiêu: 30
53. Năng lượng Tái tạo
Mã ngành: 257
Chỉ tiêu: 40
54. Thiết kế Vi mạch
Mã ngành: 258
Chỉ tiêu: 40
55. Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)
Mã ngành: 259
Chỉ tiêu: 40
56. Khoa học Máy tính
Mã ngành: 266
Chỉ tiêu: 40
57. Cơ Kỹ thuật
Mã ngành: 268
Chỉ tiêu: 30
58. Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản
Mã ngành: 108
Chỉ tiêu: 0
59. Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ
Mã ngành: 306
Chỉ tiêu: 0
60. Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand
Mã ngành: 307
Chỉ tiêu: 0
61. Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc
Mã ngành: 308
Chỉ tiêu: 0
62. Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc
Mã ngành: 309
Chỉ tiêu: 0
63. Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc
Mã ngành: 310
Chỉ tiêu: 0
64. Kỹ thuật Hóa học | Úc
Mã ngành: 314
Chỉ tiêu: 0
65. Kỹ thuật Xây dựng | Úc
Mã ngành: 315
Chỉ tiêu: 0
66. Công nghệ Thực phẩm | New Zealand
Mã ngành: 319
Chỉ tiêu: 0
67. Quản lý Công nghiệp | Úc
Mã ngành: 323
Chỉ tiêu: 0
68. Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc
Mã ngành: 325
Chỉ tiêu: 0
69. Kỹ thuật Ô tô | Úc
Mã ngành: 342
Chỉ tiêu: 0
70. Kỹ thuật Hàng không | Úc
Mã ngành: 345
Chỉ tiêu: 0
71. Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
Mã ngành: 406
Chỉ tiêu: 100
72. Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
Mã ngành: 416
Chỉ tiêu: 100
