Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Bách Khoa HCM

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa HCM 2025

QSBHCMUT
64 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Khoa học Máy tính85.41
2Kỹ thuật Máy tính82.91
3Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch80.77
4Kỹ Thuật Cơ khí75.43
5Kỹ Thuật Cơ Điện tử81.82
6Dệt - May60.75
7Hoá - Thực phẩm - Sinh học75.43
8Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng55.05
9Kiến Trúc67.42
10Dầu khí - Địa chất60
11Quản lý Công nghiệp75.98
12Tài nguyên và Môi trường60.93
13Logistics và Hệ thống Công nghiệp80.52
14Kỹ thuật Vật liệu71.1
15Vật lý Kỹ thuật76.61
16Cơ Kỹ thuật75.98
17Kỹ thuật Nhiệt73.5
18Bảo dưỡng Công nghiệp65.59
19Kỹ thuật Ô tô76.34
20(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không76.63
21Khoa học Dữ liệu83.85
22Địa Kỹ thuật Xây dựng55.06
23Kinh tế Xây dựng55.72
24Quản trị Kinh doanh (Ngành mới)71.24
25Khoa học Máy tính83.74
26Kỹ thuật Máy tính78.66
27Kỹ thuật Điện - Điện tử79.5
28Kỹ thuật Cơ khí74.3
29Kỹ thuật Cơ Điện tử78.44
30Kỹ thuật Robot73.89
31Kỹ thuật Hóa học63.3
32Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng56.2
33Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)55.45
34Công nghệ Sinh học66.13
35Công nghệ Thực phẩm59.21
36Kỹ thuật Dầu khí60.25
37Quản lý Công nghiệp61.08
38Tài nguyên và Môi trường55.46
39Logistics và Hệ thống Công nghiệp73.05
40Kỹ thuật Vật liệu55.23
41Kỹ thuật Y sinh64.74
42Kỹ thuật Ô tô69.49
43Kỹ thuật Hàng không78.79
44Kinh doanh số (Ngành mới)59.06
45Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)56.42
46Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)64.38
47Năng lượng Tái tạo (Ngành mới)58.07
48Thiết kế Vi mạch (Ngành mới)83.09
49Khoa học Máy tính77.05
50Cơ Kỹ thuật69.4
51Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ72.9
52Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand67.68
53Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc65.52
54Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc74.3
55Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc78.44
56Kỹ thuật Hóa học | Úc63.3
57Kỹ thuật Xây dựng | Úc56.2
58Công nghệ Thực phẩm | New Zealand56.2
59Quản lý Công nghiệp | Úc61.08
60Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc55.46
61Kỹ thuật Ô tô | Úc69.49
62Kỹ thuật Hàng không | Úc78.79
63Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng65.5
64Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng57.38
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO