Mã trường, các ngành Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026

Tên trường: Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Tên viết tắt: HUST
Mã trường: BKA
Tên tiếng Anh: Hanoi University of Science and Technology
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Website:https://hust.edu.vn/
Ngày 6/3/1956, ông Nguyễn Văn Huyên (Bộ trưởng Bộ GD&ĐT) ký quyết định thành lập trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.
Ngày 2/12/2022, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội thành ĐH Bách khoa Hà Nội, đánh dấu một mốc chuyển mình quan trọng trong quá trình phát triển của nhà trường.
Đại học Bách khoa Hà Nội có 5 trường trực thuộc gồm:
- Trường Cơ khí
- Trường Điện - điện tử
- Trường Công nghệ thông tin và truyền thông
- Trường Hóa và Khoa học sự sống
- Trường Vật liệu.
Mã trường: BKA
Danh sách ngành đào tạo
1. Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
Mã ngành: BF-E12
Chỉ tiêu: 40
2. Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
Mã ngành: BF-E19
Chỉ tiêu: 40
3. Kỹ thuật Sinh học
Mã ngành: BF1
Chỉ tiêu: 160
4. Kỹ thuật Thực phẩm
Mã ngành: BF2
Chỉ tiêu: 360
5. Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
Mã ngành: CH-E11
Chỉ tiêu: 80
6. Kỹ thuật Hoá học
Mã ngành: CH1
Chỉ tiêu: 680
7. Hoá học
Mã ngành: CH2
Chỉ tiêu: 160
8. Công nghệ giáo dục
Mã ngành: ED2
Chỉ tiêu: 120
9. Quản lý giáo dục
Mã ngành: ED3
Chỉ tiêu: 60
10. Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)
Mã ngành: EE-E18
Chỉ tiêu: 60
11. Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
Mã ngành: EE-E8
Chỉ tiêu: 120
12. Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
Mã ngành: EE-EP
Chỉ tiêu: 40
13. Kỹ thuật Điện
Mã ngành: EE1
Chỉ tiêu: 240
14. Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
Mã ngành: EE2
Chỉ tiêu: 500
15. Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)
Mã ngành: EM-E13
Chỉ tiêu: 120
16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
Mã ngành: EM-E14
Chỉ tiêu: 120
17. Quản lý năng lượng
Mã ngành: EM1
Chỉ tiêu: 60
18. Quản lý công nghiệp
Mã ngành: EM2
Chỉ tiêu: 80
19. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: EM3
Chỉ tiêu: 120
20. Kế toán
Mã ngành: EM4
Chỉ tiêu: 80
21. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: EM5
Chỉ tiêu: 80
22. Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)
Mã ngành: ET-E16
Chỉ tiêu: 60
23. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
Mã ngành: ET-E4
Chỉ tiêu: 120
24. Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)
Mã ngành: ET-E5
Chỉ tiêu: 40
25. Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)
Mã ngành: ET-E9
Chỉ tiêu: 80
26. Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
Mã ngành: ET-LUH
Chỉ tiêu: 40
27. Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành: ET1
Chỉ tiêu: 480
28. Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: ET2
Chỉ tiêu: 100
29. Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: EV1
Chỉ tiêu: 160
30. Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Mã ngành: EV2
Chỉ tiêu: 120
31. Tiếng Anh KHKT và Công nghệ
Mã ngành: FL1
Chỉ tiêu: 210
32. Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
Mã ngành: FL2
Chỉ tiêu: 90
33. Tiếng Trung KHKT và Công nghệ
Mã ngành: FL3
Chỉ tiêu: 40
34. Kỹ thuật Nhiệt
Mã ngành: HE1
Chỉ tiêu: 250
35. Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
Mã ngành: IT-E10
Chỉ tiêu: 120
36. An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)
Mã ngành: IT-E15
Chỉ tiêu: 40
37. Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
Mã ngành: IT-E6
Chỉ tiêu: 240
38. Công nghệ thông tin (Global ICT)
Mã ngành: IT-E7
Chỉ tiêu: 100
39. Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)
Mã ngành: IT-EP
Chỉ tiêu: 40
40. CNTT: Khoa học Máy tính
Mã ngành: IT1
Chỉ tiêu: 300
41. CNTT: Kỹ thuật Máy tính
Mã ngành: IT2
Chỉ tiêu: 200
42. Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
Mã ngành: ME-E1
Chỉ tiêu: 120
43. Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
Mã ngành: ME-GU
Chỉ tiêu: 40
44. Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
Mã ngành: ME-LUH
Chỉ tiêu: 50
45. Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
Mã ngành: ME-NUT
Chỉ tiêu: 100
46. Kỹ thuật Cơ điện tử
Mã ngành: ME1
Chỉ tiêu: 300
47. Kỹ thuật Cơ khí
Mã ngành: ME2
Chỉ tiêu: 560
48. Toán - Tin
Mã ngành: MI1
Chỉ tiêu: 160
49. Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: MI2
Chỉ tiêu: 80
50. Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
Mã ngành: MS-E3
Chỉ tiêu: 50
51. Kỹ thuật Vật liệu
Mã ngành: MS1
Chỉ tiêu: 280
52. Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
Mã ngành: MS2
Chỉ tiêu: 140
53. Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
Mã ngành: MS3
Chỉ tiêu: 80
54. Kỹ thuật in
Mã ngành: MS5
Chỉ tiêu: 60
55. Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: PH1
Chỉ tiêu: 200
56. Kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: PH2
Chỉ tiêu: 40
57. Vật lý Y khoa
Mã ngành: PH3
Chỉ tiêu: 60
58. Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
Mã ngành: TE-E2
Chỉ tiêu: 80
59. Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)
Mã ngành: TE-EP
Chỉ tiêu: 40
60. Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: TE1
Chỉ tiêu: 200
61. Kỹ thuật Cơ khí động lực
Mã ngành: TE2
Chỉ tiêu: 120
62. Kỹ thuật Hàng không
Mã ngành: TE3
Chỉ tiêu: 80
63. Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Mã ngành: TROY-BA
Chỉ tiêu: 60
64. Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Mã ngành: TROY-IT
Chỉ tiêu: 120
65. Công nghệ Dệt - May
Mã ngành: TX1
Chỉ tiêu: 240
