
Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2025
BKAHUST
130 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 21 |
| 2 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 21 |
| 3 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 20 |
| 4 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 20 |
| 5 | Kỹ thuật Sinh học | 23.02 |
| 6 | Kỹ thuật Sinh học | 23.02 |
| 7 | Kỹ thuật Thực phẩm | 23.38 |
| 8 | Kỹ thuật Thực phẩm | 23.38 |
| 9 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 21.38 |
| 10 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 21.38 |
| 11 | Kỹ thuật Hoá học | 24.05 |
| 12 | Kỹ thuật Hoá học | 24.05 |
| 13 | Hoá học | 23.19 |
| 14 | Hoá học | 23.19 |
| 15 | Công nghệ giáo dục | 23.8 |
| 16 | Công nghệ giáo dục | 23.3 |
| 17 | Quản lý giáo dục | 23.2 |
| 18 | Quản lý giáo dục | 23.7 |
| 19 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 26.56 |
| 20 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 26.56 |
| 21 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 28.12 |
| 22 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 28.12 |
| 23 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 27.27 |
| 24 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 27.27 |
| 25 | Kỹ thuật Điện | 27.55 |
| 26 | Kỹ thuật Điện | 27.55 |
| 27 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 28.48 |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 28.48 |
| 29 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 23.06 |
| 30 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 23.56 |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 23.71 |
| 32 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 24.21 |
| 33 | Quản lý năng lượng | 23.7 |
| 34 | Quản lý năng lượng | 24.2 |
| 35 | Quản lý công nghiệp | 23.9 |
| 36 | Quản lý công nghiệp | 24.4 |
| 37 | Quản trị kinh doanh | 24.3 |
| 38 | Quản trị kinh doanh | 24.8 |
| 39 | Kế toán | 24.63 |
| 40 | Kế toán | 24.13 |
| 41 | Tài chính - Ngân hàng | 24.3 |
| 42 | Tài chính - Ngân hàng | 24.8 |
| 43 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 26.62 |
| 44 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 26.62 |
| 45 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 27.55 |
| 46 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 27.55 |
| 47 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 25.58 |
| 48 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 25.58 |
| 49 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 27.85 |
| 50 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 27.85 |
| 51 | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 26.55 |
| 52 | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 26.55 |
| 53 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 28.07 |
| 54 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 28.07 |
| 55 | Kỹ thuật Y sinh | 26.32 |
| 56 | Kỹ thuật Y sinh | 26.32 |
| 57 | Kỹ thuật Môi trường | 22.22 |
| 58 | Kỹ thuật Môi trường | 22.22 |
| 59 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 21.53 |
| 60 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 21.53 |
| 61 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 24.3 |
| 62 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 24.8 |
| 63 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 24.3 |
| 64 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 24.8 |
| 65 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 24.86 |
| 66 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 25.36 |
| 67 | Kỹ thuật Nhiệt | 25.47 |
| 68 | Kỹ thuật Nhiệt | 25.47 |
| 69 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 29.39 |
| 70 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 29.39 |
| 71 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 28.69 |
| 72 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 28.69 |
| 73 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 27.97 |
| 74 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 27.97 |
| 75 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | 28.66 |
| 76 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | 28.66 |
| 77 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 27.83 |
| 78 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 27.83 |
| 79 | CNTT: Khoa học Máy tính | 29.19 |
| 80 | CNTT: Khoa học Máy tính | 29.19 |
| 81 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 28.83 |
| 82 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 28.83 |
| 83 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 26.74 |
| 84 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 26.74 |
| 85 | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 25 |
| 86 | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 25 |
| 87 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 26.19 |
| 88 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 26.19 |
| 89 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 25.68 |
| 90 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 25.68 |
| 91 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 27.9 |
| 92 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 27.9 |
| 93 | Kỹ thuật Cơ khí | 26.62 |
| 94 | Kỹ thuật Cơ khí | 26.62 |
| 95 | Toán - Tin | 27.8 |
| 96 | Toán - Tin | 27.8 |
| 97 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.72 |
| 98 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.72 |
| 99 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 23.7 |
| 100 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 23.7 |
| 101 | Kỹ thuật Vật liệu | 25.39 |
| 102 | Kỹ thuật Vật liệu | 25.39 |
| 103 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 28.25 |
| 104 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 28.25 |
| 105 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 25.16 |
| 106 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 25.16 |
| 107 | Kỹ thuật in | 24.06 |
| 108 | Kỹ thuật in | 24.06 |
| 109 | Vật lý kỹ thuật | 26.41 |
| 110 | Vật lý kỹ thuật | 26.41 |
| 111 | Kỹ thuật hạt nhân | 25.07 |
| 112 | Kỹ thuật hạt nhân | 25.07 |
| 113 | Vật lý Y khoa | 25.2 |
| 114 | Vật lý Y khoa | 25.2 |
| 115 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 25.18 |
| 116 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 25.18 |
| 117 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 25.84 |
| 118 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 25.84 |
| 119 | Kỹ thuật Ô tô | 27.03 |
| 120 | Kỹ thuật Ô tô | 27.03 |
| 121 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 26.25 |
| 122 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 26.25 |
| 123 | Kỹ thuật Hàng không | 26.6 |
| 124 | Kỹ thuật Hàng không | 26.6 |
| 125 | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 19 |
| 126 | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 19.5 |
| 127 | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 21.3 |
| 128 | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 21.8 |
| 129 | Công nghệ Dệt - May | 22.48 |
| 130 | Công nghệ Dệt - May | 22.48 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
