Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2025

BKAHUST
130 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)21
2Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)21
3Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)20
4Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)20
5Kỹ thuật Sinh học23.02
6Kỹ thuật Sinh học23.02
7Kỹ thuật Thực phẩm23.38
8Kỹ thuật Thực phẩm23.38
9Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)21.38
10Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)21.38
11Kỹ thuật Hoá học24.05
12Kỹ thuật Hoá học24.05
13Hoá học23.19
14Hoá học23.19
15Công nghệ giáo dục23.8
16Công nghệ giáo dục23.3
17Quản lý giáo dục23.2
18Quản lý giáo dục23.7
19Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)26.56
20Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)26.56
21Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)28.12
22Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)28.12
23Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)27.27
24Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)27.27
25Kỹ thuật Điện27.55
26Kỹ thuật Điện27.55
27Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá28.48
28Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá28.48
29Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)23.06
30Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)23.56
31Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)23.71
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)24.21
33Quản lý năng lượng23.7
34Quản lý năng lượng24.2
35Quản lý công nghiệp23.9
36Quản lý công nghiệp24.4
37Quản trị kinh doanh24.3
38Quản trị kinh doanh24.8
39Kế toán24.63
40Kế toán24.13
41Tài chính - Ngân hàng24.3
42Tài chính - Ngân hàng24.8
43Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)26.62
44Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)26.62
45Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)27.55
46Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)27.55
47Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)25.58
48Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)25.58
49Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)27.85
50Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)27.85
51Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)26.55
52Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)26.55
53Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông28.07
54Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông28.07
55Kỹ thuật Y sinh26.32
56Kỹ thuật Y sinh26.32
57Kỹ thuật Môi trường22.22
58Kỹ thuật Môi trường22.22
59Quản lý Tài nguyên và Môi trường21.53
60Quản lý Tài nguyên và Môi trường21.53
61Tiếng Anh KHKT và Công nghệ24.3
62Tiếng Anh KHKT và Công nghệ24.8
63Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế24.3
64Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế24.8
65Tiếng Trung KHKT và Công nghệ24.86
66Tiếng Trung KHKT và Công nghệ25.36
67Kỹ thuật Nhiệt25.47
68Kỹ thuật Nhiệt25.47
69Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)29.39
70Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)29.39
71An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)28.69
72An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)28.69
73Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)27.97
74Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)27.97
75Công nghệ thông tin (Global ICT)28.66
76Công nghệ thông tin (Global ICT)28.66
77Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)27.83
78Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)27.83
79CNTT: Khoa học Máy tính29.19
80CNTT: Khoa học Máy tính29.19
81CNTT: Kỹ thuật Máy tính28.83
82CNTT: Kỹ thuật Máy tính28.83
83Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)26.74
84Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)26.74
85Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)25
86Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)25
87Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)26.19
88Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)26.19
89Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)25.68
90Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)25.68
91Kỹ thuật Cơ điện tử27.9
92Kỹ thuật Cơ điện tử27.9
93Kỹ thuật Cơ khí26.62
94Kỹ thuật Cơ khí26.62
95Toán - Tin27.8
96Toán - Tin27.8
97Hệ thống thông tin quản lý27.72
98Hệ thống thông tin quản lý27.72
99Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)23.7
100Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)23.7
101Kỹ thuật Vật liệu25.39
102Kỹ thuật Vật liệu25.39
103Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano28.25
104Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano28.25
105Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit25.16
106Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit25.16
107Kỹ thuật in24.06
108Kỹ thuật in24.06
109Vật lý kỹ thuật26.41
110Vật lý kỹ thuật26.41
111Kỹ thuật hạt nhân25.07
112Kỹ thuật hạt nhân25.07
113Vật lý Y khoa25.2
114Vật lý Y khoa25.2
115Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)25.18
116Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)25.18
117Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)25.84
118Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)25.84
119Kỹ thuật Ô tô27.03
120Kỹ thuật Ô tô27.03
121Kỹ thuật Cơ khí động lực26.25
122Kỹ thuật Cơ khí động lực26.25
123Kỹ thuật Hàng không26.6
124Kỹ thuật Hàng không26.6
125Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)19
126Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)19.5
127Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)21.3
128Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)21.8
129Công nghệ Dệt - May22.48
130Công nghệ Dệt - May22.48
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO