Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học An Giang 2026

Trường Đại Học An Giang

Tên trường: Trường Đại Học An Giang

Tên viết tắt: AGU

Mã trường: QSA

Tên tiếng Anh: An Giang University

Địa chỉ: Số 18, Đường Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang

Website:http://www.agu.edu.vn

Trường Đại học An Giang (ĐHAG) được thành lập theo Quyết định số 241/1999/QĐ-TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trường Cao đẳng Sư phạm An Giang và khai giảng năm học đầu tiên ngày 09/9/2000. Từ ngày 13/8/2019, Trường trở thành trường đại học thành viên của ĐHQG-HCM theo Quyết định số 1007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Trường ĐHAG là cơ sở giáo dục đại học công lập, được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục quốc gia, với sứ mạng trở thành trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học (NCKH) và chuyển giao công nghệ (CGCN) có uy tín; đóng góp hiệu quả vào sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội, góp phần thực hiện sứ mệnh của ĐHQG-HCM ở Khu vực Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL), dựa trên triết lý giáo dục: Kiến tạo – Khai phóng và hệ giá trị cốt lõi: Chính trực – Tận tâm – Sáng tạo.

Qua gần 25 năm hình thành và phát triển, với hơn 39 nghìn sinh viên tốt nghiệp, Trường ĐHAG đã đóng góp tích cực cho sự nghiệp đào tạo nguồn nhân lực, nâng cao dân trí, bồi dưỡng nhân tài của tỉnh An Giang và khu vực ĐBSCL. Trường đã đạt được chứng nhận Kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục ngày 19/3/2018 và đạt được chứng nhận Kiểm định chất lượng giáo dục chu kỳ 2 ngày 25/12/2023 theo Bộ tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Mã trường: QSA

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTM00; M01; M26; M27; M28; M29; M30

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C04; C03; D01; C01; C02

3. Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; C01; D01; X70; X78

4. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 35

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; D07

5. Sư phạm Vật Lí

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

6. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A06; B00; C02; D07; X10

7. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B02; B03; B08; X14

8. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 35

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; D14; D15; X70; X74

9. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C03; D09; D14; X17; X70

10. Sư phạm Địa Lí

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C04; D10; D15; X74

11. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D09; D10; X26; X27; X28

12. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; B00; C01

13. Sư phạm Lịch sử - Địa Lí (dự kiện mở)

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; C03; D14; X70; X74

14. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D09; D10; X26; X27; X28

15. Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81

16. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; D14; D15; X70; X74

17. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28

18. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; D01; D14; D15

19. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28

20. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28

21. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 135

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28

22. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28

23. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X27; X28

24. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81

25. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X06; X26

26. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 220

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D01; X06

27. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C01; D07

28. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA05; B00; B03; C01; C02; C04

29. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65

30. Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12

31. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12

32. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65

33. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08

34. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08

35. Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28

36. Công nghệ nông nghiệp số

Mã ngành: 7620190

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26

37. Kinh doanh nông nghiệp số

Mã ngành: 7620191

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26

38. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; B02; C08; D01; B08; D10; x81

39. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65

40. Quản Lí tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA05; A06; B00; B02; C04; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO