Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học An Giang

Điểm chuẩn Trường Đại Học An Giang 2025

QSAAGU
78 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non23.48
2Giáo dục Tiểu học23.28
3Giáo dục Tiểu học23.01
4Giáo dục Chính trị25.13
5Giáo dục Chính trị28
6Giáo dục Chính trị25.3
7Sư phạm Toán học26.33
8Sư phạm Toán học25.95
9Sư phạm Vật lý25.32
10Sư phạm Vật lý25.18
11Sư phạm Hóa học24.92
12Sư phạm Hóa học24.75
13Sư phạm Sinh học23.49
14Sư phạm Ngữ văn24.71
15Sư phạm Ngữ văn24.65
16Sư phạm Ngữ văn27.68
17Sư phạm Lịch sử28.75
18Sư phạm Lịch sử26.28
19Sư phạm Lịch sử25.83
20Sư phạm Địa lý28.25
21Sư phạm Địa lý25.91
22Sư phạm Địa lý25.53
23Sư phạm Tiếng Anh23.08
24Sư phạm Khoa học tự nhiên24.4
25Sư phạm Khoa học tự nhiên24.48
26Sư phạm Lịch sử - Địa lý27.75
27Sư phạm Lịch sử - Địa lý24.87
28Sư phạm Lịch sử - Địa lý25.01
29Ngôn ngữ Anh16.34
30Triết học21.52
31Triết học22.04
32Triết học24.8
33Văn học22.72
34Văn học23.04
35Văn học26
36Kinh tế quốc tế16
37Việt Nam học19.8
38Việt Nam học20.75
39Việt Nam học23.13
40Quản trị kinh doanh16.5
41Marketing17
42Tài chính - Ngân hàng16
43Kế toán16.5
44Luật19
45Công nghệ sinh học16
46Công nghệ sinh học16.25
47Kỹ thuật phần mềm16
48Kỹ thuật phần mềm16.25
49Công nghệ thông tin16.25
50Công nghệ thông tin16
51Công nghệ kỹ thuật hoá học16.25
52Công nghệ kỹ thuật hoá học16
53Công nghệ kỹ thuật môi trường16.75
54Công nghệ kỹ thuật môi trường16.2
55Công nghệ thực phẩm16.25
56Công nghệ thực phẩm16
57Công nghệ sau thu hoạch16.25
58Công nghệ sau thu hoạch16
59Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm16
60Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm16.25
61Chăn nuôi16
62Chăn nuôi16.25
63Khoa học cây trồng16
64Khoa học cây trồng16.25
65Bảo vệ thực vật16
66Bảo vệ thực vật16.25
67Phát triển nông thôn17.75
68Phát triển nông thôn16
69Phát triển nông thôn16.25
70Công nghệ nông nghiệp số16
71Kinh doanh nông nghiệp số16.25
72Kinh doanh nông nghiệp số16
73Nuôi trồng thủy sản16
74Nuôi trồng thủy sản16.25
75Thú y19.5
76Thú y18.5
77Quản lý tài nguyên và môi trường16.25
78Quản lý tài nguyên và môi trường16
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO