Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Viễn Đông 2026

Trường Cao Đẳng Viễn Đông

Tên trường: Trường Cao Đẳng Viễn Đông

Mã trường: CDV

Địa chỉ: Lô 2, Công viên phần mềm Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q. 12, Tp.HCM

Website:https://www.viendong.edu.vn/

Trường Cao đẳng Viễn Đông (mã trường CDD0223) hướng đến trở thành một trong những cơ sở đào tạo nghề nghiệp hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với phương châm “Có việc làm đúng ngành — giành đại học top trên”. Trường chú trọng kỹ năng nghề cứng và mềm, tích hợp mạnh mẽ giữa kiến thức chuyên môn, kỹ năng tự học, tự nâng cao tri thức và kết nối doanh nghiệp để chuyển giao công nghệ.

Về đào tạo, Viễn Đông cung cấp đa dạng các khối ngành như kỹ thuật, kinh tế, y‑dược – thẩm mỹ, du lịch – khách sạn, truyền thông – thiết kế và ngoại ngữ, với mục tiêu học sinh sau khi tốt nghiệp có việc làm trong vòng 3–6 tháng, tại cả thị trường trong nước và quốc tế. Trường cũng là cơ sở đầu tiên tại Việt Nam được Bộ GD&ĐT cho phép liên kết với một đại học công lập Mỹ (Đại học Valdosta, Georgia); có các chương trình du học và chuyển tiếp 1+3, 2+2, 0+4 với học bổng hấp dẫn.

Trường Cao đẳng Viễn Đông là lựa chọn phù hợp cho học sinh và sinh viên muốn học nghề theo hướng thực tiễn, có cơ hội chuyển tiếp du học, gắn liền với cam kết việc làm đầu ra. Trường có chương trình liên kết quốc tế, chi phí hợp lý, và đào tạo kỹ năng toàn diện.

Mã trường: CDV

Danh sách ngành đào tạo

1. Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Kinh tế TP. HCM)

Mã ngành: 52380101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

2. Nghiệp vụ Nhà hàng - Khách sạn 

Mã ngành: 5810205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

3. Kỹ thuật chế biến món ăn  

Mã ngành: 5810207

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

4. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

5. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14

6. \r\nLogistics: **** ngành mới & Hot ****

Mã ngành: 6340113

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

8. \r\nKế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

9. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

11. Truyền thông & Mạng máy tính

Mã ngành: 6480104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

13. Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 6510103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

14. Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí: 

Mã ngành: 6510201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

15. Công nghệ Kỹ thuật Ôtô 

Mã ngành: 6510202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

16. Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử 

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01

17. Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; B01

18. Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; B01

19. Xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; B01

20. \r\nQuản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 6810101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

21. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

Mã ngành: 6810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00

22. Chăm sóc sắc đẹp: ***ngành mới & Hot***

Mã ngành: 6810404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C00; B01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO