Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Viễn ĐôngĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Viễn Đông

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Viễn Đông 2025

Lô 2, Công viên phần mềm Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q. 12, Tp.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Viễn Đông 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Viễn Đông năm 2025 Trường Cao đẳng Viễn Đông xét tuyển 2.800 chỉ tiêu trình độ Đại học (VHVL) và Cao đẳng chính quy 2025 với 3 phương thức: Phương thức 1: Xét tuyển bằng học bạ THPT Phương thức 2: Xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 Phương thức 3: Xét tuyển từ điểm bài thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM 2025 Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX 1.2 Quy chế Xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 52380101 Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Kinh tế TP. HCM) A00; A01; D01; C00 2 5810205 Nghiệp vụ Nhà hàng - Khách sạn A00; A01; D01; C00 3 5810207 Kỹ thuật chế biến món ăn A00; A01; D01; C00 4 6210402 Thiết kế đồ họa A00; A01; D01 5 6220206 Tiếng Anh A01; D01; D14 6 6340113 Logistics: **** ngành mới & Hot **** A00; A01; D01; C00 7 6340202 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C00 8 6340301 Kế toán A00; A01; D01; C00 9 6340403 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 10 6340404 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 11 6480104 Truyền thông & Mạng máy tính A00; A01; D01 12 6480205 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 13 6510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01 14 6510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí: A00; A01; D01 15 6510202 Công nghệ Kỹ thuật Ôtô A00; A01; D01 16 6510303 Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; D01 17 6720301 Điều dưỡng Đa khoa A00; A01; D01; B01 18 6720303 Hộ sinh A00; A01; D01; B01 19 6720602 Xét nghiệm y học A00; A01; D01; B01 20 6810101 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 21 6810201 Quản trị Nhà hàng - Khách sạn A00; A01; D01; C00 22 6810404 Chăm sóc sắc đẹp: ***ngành mới & Hot*** A00; A01; D01; C00; B01 Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Kinh tế TP. HCM) Mã ngành: 52380101 Tổ hợp: A00; A01; D

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX

1.2 Quy chế

Xét tuyển từ điểm thi tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
152380101Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Kinh tế TP. HCM)A00; A01; D01; C00
25810205Nghiệp vụ Nhà hàng - Khách sạn A00; A01; D01; C00
35810207Kỹ thuật chế biến món ăn  A00; A01; D01; C00
46210402Thiết kế đồ họaA00; A01; D01
56220206Tiếng AnhA01; D01; D14
66340113 Logistics: **** ngành mới & Hot **** A00; A01; D01; C00
76340202Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C00
86340301 Kế toánA00; A01; D01; C00
96340403Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C00
106340404Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C00
116480104Truyền thông & Mạng máy tínhA00; A01; D01
126480205Công nghệ thông tinA00; A01; D01
136510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01
146510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí: A00; A01; D01
156510202Công nghệ Kỹ thuật Ôtô A00; A01; D01
166510303Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; D01
176720301Điều dưỡng Đa khoaA00; A01; D01; B01
186720303Hộ sinhA00; A01; D01; B01
196720602Xét nghiệm y họcA00; A01; D01; B01
206810101 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA00; A01; D01; C00
216810201Quản trị Nhà hàng - Khách sạnA00; A01; D01; C00
226810404Chăm sóc sắc đẹp: ***ngành mới & Hot***A00; A01; D01; C00; B01

Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Kinh tế TP. HCM)

Mã ngành: 52380101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Nghiệp vụ Nhà hàng - Khách sạn 

Mã ngành: 5810205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Kỹ thuật chế biến món ăn  

Mã ngành: 5810207

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14

Logistics: **** ngành mới & Hot ****

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Truyền thông & Mạng máy tính

Mã ngành: 6480104

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí: 

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô 

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử 

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A01; D01; B01

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A01; D01; B01

Xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; A01; D01; B01

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Chăm sóc sắc đẹp: ***ngành mới & Hot***

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; B01

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX

2.2 Quy chế

Xét tuyển bằng học bạ THPT/TTGDTX: chỉ cần học xong lớp 12 => bạn có thể trở thành SV Đại học hoặc Cao đẳng chính quy. Điểm xét: điểm TB cả năm lớp 11 và HK1 lớp 12 hoặc 2 HK lớp 12 hoặc điểm TB cả năm lớp 12 >= 6.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
152380101Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Kinh tế TP. HCM)A00; A01; D01; C00
25810205Nghiệp vụ Nhà hàng - Khách sạn A00; A01; D01; C00
35810207Kỹ thuật chế biến món ăn  A00; A01; D01; C00
46210402Thiết kế đồ họaA00; A01; D01
56220206Tiếng AnhA01; D01; D14
66340113 Logistics: **** ngành mới & Hot **** A00; A01; D01; C00
76340202Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C00
86340301 Kế toánA00; A01; D01; C00
96340403Quản trị văn phòngA00; A01; D01; C00
106340404Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C00
116480104Truyền thông & Mạng máy tínhA00; A01; D01
126480205Công nghệ thông tinA00; A01; D01
136510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01
146510201Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí: A00; A01; D01
156510202Công nghệ Kỹ thuật Ôtô A00; A01; D01
166510303Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; D01
176720301Điều dưỡng Đa khoaA00; A01; D01; B01
186720303Hộ sinhA00; A01; D01; B01
196720602Xét nghiệm y họcA00; A01; D01; B01
206810101 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA00; A01; D01; C00
216810201Quản trị Nhà hàng - Khách sạnA00; A01; D01; C00
226810404Chăm sóc sắc đẹp: ***ngành mới & Hot***A00; A01; D01; C00; B01

Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Kinh tế TP. HCM)

Mã ngành: 52380101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Nghiệp vụ Nhà hàng - Khách sạn 

Mã ngành: 5810205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Kỹ thuật chế biến món ăn  

Mã ngành: 5810207

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: A00; A01; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14

Logistics: **** ngành mới & Hot ****

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Truyền thông & Mạng máy tính

Mã ngành: 6480104

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí: 

Mã ngành: 6510201

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô 

Mã ngành: 6510202

Tổ hợp: A00; A01; D01

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử 

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; D01

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A01; D01; B01

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A01; D01; B01

Xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; A01; D01; B01

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00

Chăm sóc sắc đẹp: ***ngành mới & Hot***

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C00; B01

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc TTGDTX

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO