Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội 2026

Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội

Tên trường: Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội

Mã trường: CDD0130

Địa chỉ: Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Website:https://hcct.edu.vn/

Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội tiền thân là Trường Trung cấp Thương nghiệp Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 1680/QĐ-TCDC ngày 09/4/1965 của UBHC thành phố Hà Nội (nay là UBND thành phố Hà Nội). Để phù hợp với sự nghiệp đổi mới của đất nước, ngày 13/5/1993 trường được đổi tên thành Trường Trung học Thương mại và Du lịch Hà Nội theo Quyết định số 1948/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội. Ngày 01/9/2008 Bộ Giáo dục và Đào tạo ra Quyết định số 5689/QĐ-BGDĐT nâng cấp thành Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội.

Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội là cơ sở đào tạo đa ngành, đa hệ, liên thông giữa các bậc học; đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ có trình độ cao đẳng và các trình độ thấp hơn; có sức khỏe, đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng sáng tạo, thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Tổ chức nghiên cứu, chuyển giao công nghệ phục vụ nhu cầu xã hội, hợp tác chặt chẽ với các cơ sở sản xuất kinh doanh, cơ sở đào tạo trong nước và nước ngoài.

 

Mã trường: CDD0130

Danh sách ngành đào tạo

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

2. Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

3. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

4. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

6. Kế toán

Mã ngành: 6340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

9. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

10. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

11. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

12. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

13. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

14. Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO