Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội 2025

CDD0130 Website

Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Thương Mại và Du Lịch Hà Nội năm 2025 Trường Cao đẳng Thương Mại và Du Lịch Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT và tương đương (Áp dụng với tất cả các ngành trong Tuyển sinh hệ Cao Đẳng) 1.2 Quy chế Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 2 6220209 Tiếng Trung Quốc A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 3 6320106 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 4 6340101 Kinh doanh thương mại A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 5 6340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 6 6340301 Kế toán A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 7 6340404 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 8 6480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 9 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 10 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 11 6810103 Hướng dẫn du lịch A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 12 6810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 13 6810205 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 14 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ h

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT và tương đương (Áp dụng với tất cả các ngành trong Tuyển sinh hệ Cao Đẳng)

1.2 Quy chế

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
26220209Tiếng Trung QuốcA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
36320106Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
46340101Kinh doanh thương mạiA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
56340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
66340301Kế toánA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
76340404Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
86480201Công nghệ thông tinA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
96510303Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
106810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
116810103Hướng dẫn du lịchA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
126810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
136810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
146810207Kỹ thuật chế biến món ănA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT và tương đương (Áp dụng với tất cả các ngành trong Tuyển sinh hệ Cao Đẳng)

2.2 Quy chế

Xét điểm học bạ 3 năm lớp 10, 11, 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
26220209Tiếng Trung QuốcA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
36320106Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
46340101Kinh doanh thương mạiA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
56340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
66340301Kế toánA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
76340404Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
86480201Công nghệ thông tinA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
96510303Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
106810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
116810103Hướng dẫn du lịchA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
126810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
136810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70
146810207Kỹ thuật chế biến món ănA00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X70

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO