Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCM 2026

Tên trường: Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCM
Mã trường: CCS
Địa chỉ: Số 586 Kha Vạn Cân, Phường Linh Đông, Q. Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh
Website:https://vetc.edu.vn/
Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh tiền thân là trường Công Nhân Kỹ Thuật May, được thành lập theo quyết định số: 688/CNN-TCQL ngày 14 tháng 10 năm 1978 của Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp Nhẹ. Ngày 17 tháng 2 năm 1998 được Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp ký quyết định số: 11/1998/QĐ-BCN nâng cấp và đổi tên thành Trường Trung Học Kỹ Thuật May và Thời Trang II. Trước những yêu cầu mới đặt ra của nhu cầu nhân lực phục vụ sự nghiệp Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước, ngày 01 tháng 9 năm 2006 Bộ trưởng Bộ Giáo Dục & Đào Tạo đã ký quyết định số 4821/QĐ-BGDĐT thành lập Trường Cao Đẳng Công Nghiệp – Dệt May Thời Trang Thành Phố Hồ Chí Minh trên cơ sở Trường Trung Học Kỹ Thuật May Và Thời Trang II. Ngày 13/05/2009 Trường đổi tên thành Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Vinatex Thành phố Hồ Chí Minh. Ngày 02/4/2021 Trường chính thức đổi tên thành Trường Cao Đẳng Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh theo quyết định số 425/QĐ-LĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.
Mã trường: CCS
Danh sách ngành đào tạo
1. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 6210402
Chỉ tiêu: 100
2. Tiếng Anh
Mã ngành: 6220206
Chỉ tiêu: 100
3. Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 6220209
Chỉ tiêu: 100
4. Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 6220211
Chỉ tiêu: 100
5. Tiếng Nhật
Mã ngành: 6220212
Chỉ tiêu: 100
6. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 6320106
Chỉ tiêu: 100
7. Logistics
Mã ngành: 6340113
Chỉ tiêu: 100
8. Marketing (Digital Marketing)
Mã ngành: 6340116
Chỉ tiêu: 150
9. Kế toán
Mã ngành: 6340301
Chỉ tiêu: 100
10. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 6340404
Chỉ tiêu: 150
11. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 6480201
Chỉ tiêu: 100
12. Quản trị mạng máy tính
Mã ngành: 6480209
Chỉ tiêu: 100
13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 6510201
Chỉ tiêu: 100
14. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 6510202
Chỉ tiêu: 150
15. Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
Mã ngành: 6510202
Chỉ tiêu: 100
16. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 6510303
Chỉ tiêu: 100
17. Sửa chữa thiết bị may
Mã ngành: 6520133
Chỉ tiêu: 150
18. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã ngành: 6520205
Chỉ tiêu: 100
19. Công nghệ sợi dệt
Mã ngành: 6540201
Chỉ tiêu: 100
20. Công nghệ may
Mã ngành: 6540204
Chỉ tiêu: 100
21. May thời trang
Mã ngành: 6540205
Chỉ tiêu: 150
22. Thiết kế thời trang
Mã ngành: 6540206
Chỉ tiêu: 100
23. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 6810101
Chỉ tiêu: 100
24. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 6810205
Chỉ tiêu: 100
25. Kỹ thuật chể biển món ăn
Mã ngành: 6810207
Chỉ tiêu: 100
26. Chăm sóc sắc đẹp
Mã ngành: 6810404
Chỉ tiêu: 100
27. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 5210402
Chỉ tiêu: 100
28. Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 5220209
Chỉ tiêu: 60
29. Tiếng Hàn Quốc
Mã ngành: 5220211
Chỉ tiêu: 60
30. Tiếng Nhật
Mã ngành: 5220212
Chỉ tiêu: 60
31. Tiếng Anh
Mã ngành: 5220226
Chỉ tiêu: 60
32. Ke toán
Mã ngành: 5340302
Chỉ tiêu: 60
33. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 5340404
Chỉ tiêu: 90
34. Quản lý doanh nghiệp
Mã ngành: 5340420
Chỉ tiêu: 60
35. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 5480202
Chỉ tiêu: 100
36. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 5510202
Chỉ tiêu: 100
37. Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
Mã ngành: 5510202
Chỉ tiêu: 60
38. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 5510210
Chỉ tiêu: 90
39. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 5510303
Chỉ tiêu: 90
40. Sửa chữa thiết bị may
Mã ngành: 5520133
Chỉ tiêu: 60
41. Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã ngành: 5520205
Chỉ tiêu: 90
42. Điện công nghiệp và dân dụng
Mã ngành: 5520223
Chỉ tiêu: 90
43. May thời trang
Mã ngành: 5540205
Chỉ tiêu: 90
44. Kỹ thuật chế biến món ăn
Mã ngành: 5810207
Chỉ tiêu: 90
45. Chăm sóc sắc đẹp
Mã ngành: 5810404
Chỉ tiêu: 90
