
Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Công Nghệ TPHCM 2015
CCS
10 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | 12 |
| 2 | Tiếng Anh | 12 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 12 |
| 4 | Kế toán | 12 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 12 |
| 6 | Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 12 |
| 7 | Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử | 12 |
| 8 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 12 |
| 9 | Công nghệ sợi, dệt | 12 |
| 10 | Công nghệ may | 12 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
