Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại 2026

Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại

Tên trường: Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại

Tên viết tắt: COFER

Mã trường: CDT0209

Tên tiếng Anh: College Of Foreign Economic Relation

Địa chỉ: 287 Phan Đình Phùng, phường 15, quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh

Website:https://www.cofer.edu.vn/

Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại trực thuộc Bộ Công thương được nâng cấp theo Quyết định số 48/TTg ngày 24/01/1997 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 0183/TM-TCCB ngày 07/03/1997 của Bộ Thương mại. Trường là Trung tâm đào tạo và bồi dưỡng Cán bộ bậc Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp và nghề, nghiên cứu và thực nghiệm khoa học công nghệ phục vụ công tác đào tạo, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong ngành Thương mại và xã hội, góp phần phát triển kinh tế xã hội và sự nghiệp giáo dục đào tạo của quốc gia. Trường thực hiện hợp tác đào tạo và nghiên cứu khoa học với các cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học trong và ngoài nước, tổ chức hội thảo khoa học, thực hiện tư vấn, dịch vụ Thương mại cho các tổ chức kinh tế xã hội.

Sứ mạng của Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại là đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cử nhân thực hành chất lượng cao trong lĩnh vực Thương mại-Dịch vụ; phát triển năng lực tự học, năng lực ứng dụng sáng tạo khoa học của sinh viên; rèn luyện cho sinh viên kỹ năng làm việc và lối sống trong môi trường hội nhập kinh tế quốc tế.

Đến năm 2020, Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại sẽ trở thành trường Cao đẳng hàng đầu trong cả nước về đào tạo các ngành Thương mại - Dịch vụ, đảm bảo cho người học khi tốt nghiệp có đủ năng lực cạnh tranh và thích ứng nhanh với nền kinh tế toàn cầu; là trường được đánh giá ngoài bởi một tổ chức kiểm định giáo dục nghề nghiệp độc lập.

Đến năm 2030, Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại sẽ trở thành trường Cao đẳng uy tín, có chất lượng ngang tầm với các trường Cao đẳng trong khu vực ASEAN, đáp ứng yêu cầu phát triển và hội nhập của đất nước; được đánh giá ngoài bởi một tổ chức kiểm định giáo dục quốc tế.

Mã trường: CDT0209

Danh sách ngành đào tạo

1. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA01; D01; D07; D11; D12

2. Kinh doanh Xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

3. Logistics 

Mã ngành: 6340113

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

4. Marketing Thương mại

Mã ngành: 6340118

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

5. Thương mại Điện tử

Mã ngành: 6340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

6. Tài chính Doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

7. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

8. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

9. Quản trị Kinh doanh Bất động sản

Mã ngành: 6340416

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

10. Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 6810101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

11. Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 6810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO