Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Kinh Tế Đối NgoạiĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại 2026

CDT0209COFER Website

287 Phan Đình Phùng, phường 15, quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại 2026 Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Kinh Tế Đối Ngoại Trường Cao đẳng Kinh Tế Đối Ngoại thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ Phương thức 2: Xét điểm thi THPT Phương thức 3: Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG Thành phố Hồ Chí Minh Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét kết quả học bạ THPT gồm 03 học kỳ (HK1 và HK2 lớp 11; HK1 lớp 12). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220216 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D07; D11; D12 2 6340102 Kinh doanh Xuất nhập khẩu A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 3 6340113 Logistics A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 4 6340118 Marketing Thương mại A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 5 6340122 Thương mại Điện tử A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 6 6340201 Tài chính Doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 7 6340302 Kế toán doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 8 6340404 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 9 6340416 Quản trị Kinh doanh Bất động sản A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 10 6810101 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 11 6810201 Quản trị Khách sạn A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 Tiếng Anh thương mại Mã ngành: 6220216 Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D12 Kinh doanh Xuất nhập khẩu Mã ngành: 6340102 Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 Logistics Mã ngành: 6340113 Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 Marketing Thương mại Mã ngành: 6340118 Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12 Thương mại Điện tử

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét kết quả học bạ THPT gồm 03 học kỳ (HK1 và HK2 lớp 11; HK1 lớp 12).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220216Tiếng Anh thương mạiA01; D01; D07; D11; D12
26340102Kinh doanh Xuất nhập khẩuA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
36340113Logistics A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
46340118Marketing Thương mạiA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
56340122Thương mại Điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
66340201Tài chính Doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
76340302Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
86340404Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
96340416Quản trị Kinh doanh Bất động sảnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
106810101Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
116810201Quản trị Khách sạnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D12

Kinh doanh Xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Logistics 

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Marketing Thương mại

Mã ngành: 6340118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tài chính Doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh Bất động sản

Mã ngành: 6340416

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220216Tiếng Anh thương mạiA01; D01; D07; D11; D12
26340102Kinh doanh Xuất nhập khẩuA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
36340113Logistics A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
46340118Marketing Thương mạiA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
56340122Thương mại Điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
66340201Tài chính Doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
76340302Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
86340404Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
96340416Quản trị Kinh doanh Bất động sảnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
106810101Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
116810201Quản trị Khách sạnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D12

Kinh doanh Xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Logistics 

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Marketing Thương mại

Mã ngành: 6340118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tài chính Doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh Bất động sản

Mã ngành: 6340416

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Xét điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và điểm đánh giá năng lực của các Đại học khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220216Tiếng Anh thương mạiA01; D01; D07; D11; D12
26340102Kinh doanh Xuất nhập khẩuA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
36340113Logistics A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
46340118Marketing Thương mạiA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
56340122Thương mại Điện tửA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
66340201Tài chính Doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
76340302Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
86340404Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
96340416Quản trị Kinh doanh Bất động sảnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
106810101Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12
116810201Quản trị Khách sạnA00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 6220216

Tổ hợp: A01; D01; D07; D11; D12

Kinh doanh Xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Logistics 

Mã ngành: 6340113

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Marketing Thương mại

Mã ngành: 6340118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Tài chính Doanh nghiệp

Mã ngành: 6340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Kinh doanh Bất động sản

Mã ngành: 6340416

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C05; D01; D07; D11; D12

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO