Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM 2026

Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM

Tên trường: Trường Cao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCM

Mã trường: CET

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Institute of Applied Science and Technology (HIAST)

Địa chỉ: Campus Quận 12: 138 Hà Huy Giáp, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh/ Cơ sở Quận 11: 275/8 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh

Website:https://tuyensinh.hiast.edu.vn/

Trường Cao đẳng Kinh tế – Công nghệ TP.HCM (HIAST) là một cơ sở giáo dục nghề nghiệp uy tín tại Thành phố Hồ Chí Minh, chuyên đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực kinh tế, công nghệ và kỹ thuật.

Trường sở hữu cơ sở vật chất hiện đại với các phòng học, phòng thực hành, thư viện và ký túc xá tiện nghi. Ngoài ra, trường còn hỗ trợ sinh viên trong việc tìm kiếm chỗ ở và giới thiệu việc làm sau khi tốt nghiệp.

Mã trường: CET

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

2. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

3. Marketing thương mại

Mã ngành: 6340118

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

4. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

5. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

6. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

8. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 6420202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

10. Tin học văn phòng

Mã ngành: 6480203

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

11. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

12. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

13. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

14. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

15. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

16. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 6580301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

17. Dược

Mã ngành: 6720201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

18. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

20. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT

21. Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPT
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO